Hàng Nông sản/Chế biến
Các công ty Argentina chế biến và xay xát nông sản
Các công ty trong lĩnh vực này chế biến ngũ cốc và nông sản thô thành các sản phẩm thiết yếu như bột, dầu và thức ăn chăn nuôi. Sản lượng thu hoạch phụ thuộc vào thời tiết và thuế xuất khẩu toàn cầu là những yếu tố chính chi phối mức độ biến động của các cổ phiếu này. Hiện tại, Morixe Hermanos SA dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Molinos Agro SA Class B có mức tăng giá cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 28.85 T ARS | 33,240 ARS | +0.73% | 139 | 0.05 | 19.46 | 1,708.15 ARS | −15.07% | 2.24% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 28.85 T ARS | 32,540.00 ARS | −1.81% | 2 | 0.02 | 19.05 | 1,708.15 ARS | −15.07% | 2.24% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 28.85 T ARS | 21.04 USD | +0.77% | 2 | 0.07 | 18.81 | 1,708.15 ARS | −23.17% | 2.24% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 2.06 T ARS | 15,090 ARS | −1.50% | 13.59 K | 0.86 | 34.08 | 442.78 ARS | +34.54% | 2.17% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 2.06 T ARS | 15,260.00 ARS | −4.27% | 120 | 0.34 | 34.46 | 442.78 ARS | +34.54% | 2.17% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 2.06 T ARS | 9.34 USD | −5.18% | 1 | 0.04 | 31.34 | 442.78 ARS | +9.09% | 2.17% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 2.06 T ARS | 9.55 USD | −0.62% | 132 | 0.14 | 32.05 | 442.78 ARS | +9.09% | 2.17% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| 1.1 T ARS | 1,519 ARS | −0.39% | 56.72 K | 0.25 | 6.12 | 248.40 ARS | +94.69% | 7.38% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 1.1 T ARS | 1,505.000 ARS | −3.53% | 19.77 K | 2.44 | 6.06 | 248.40 ARS | +94.69% | 7.38% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 1.1 T ARS | 0.930 USD | −16.96% | 1 | 0.03 | 5.56 | 248.40 ARS | +57.86% | 7.38% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 1.1 T ARS | 0.957 USD | −2.25% | 1.53 K | 0.11 | 5.72 | 248.40 ARS | +57.86% | 7.38% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 997.67 B ARS | 21,900.00 ARS | +4.53% | 12 | 0.10 | 4.78 | 4,582.06 ARS | +321.95% | 17.39% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 997.67 B ARS | 19,525 ARS | −1.39% | 418 | 0.65 | 4.26 | 4,582.06 ARS | +321.95% | 17.39% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 997.67 B ARS | 12.20 USD | 0.00% | 32 | — | 3.96 | 4,582.06 ARS | +242.13% | 17.39% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 265.13 B ARS | 604.000 ARS | +1.85% | 188 | 0.13 | — | −47.00 ARS | +42.85% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 265.13 B ARS | 614 ARS | +4.42% | 3.57 K | 0.16 | — | −47.00 ARS | +42.85% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 60.22 B ARS | 370.000 ARS | −5.01% | 101.24 K | 0.91 | — | −256.86 ARS | −49.46% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 60.22 B ARS | 367.0 ARS | −0.94% | 5.91 K | 0.19 | — | −256.86 ARS | −49.46% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 45.09 B ARS | 19.85 ARS | −0.25% | 533.18 K | 0.25 | — | −1.22 ARS | −239.13% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 45.09 B ARS | 19.200 ARS | −4.48% | 29.25 K | 0.26 | — | −1.22 ARS | −239.13% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 40.32 B ARS | 10.45 ARS | −5.86% | 204.04 K | 1.78 | — | −0.08 ARS | +85.16% | 0.51% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 40.32 B ARS | 11.05 ARS | −0.45% | 388.98 K | 0.31 | — | −0.08 ARS | +85.16% | 0.51% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |