Đồ uống: Có cồn
Các công ty Argentina sản xuất đồ uống có cồn
Các công ty sản xuất bia, rượu mạnh và rượu vang cung cấp nhiều loại đồ uống có cồn cho người tiêu dùng trên toàn thế giới. Chi phí nguyên liệu nông sản và những thay đổi về thuế tiêu thụ đặc biệt thường xuyên ảnh hưởng đến biên lợi nhuận, đồng thời khiến giá cổ phiếu biến động mạnh. Hiện tại, Ambev SA ADS Cert Deposito Arg Repr 3 ADS có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Diageo PLC ADR Cert Deposito Arg Repr 0.16666667 ADR là mã tăng giá mạnh nhất. Các chỉ số dưới đây giúp bạn đánh giá dữ liệu cơ bản và kỹ thuật của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 84.15 T ARS | 28,140.00 ARS | +3.46% | 42 | 1.02 | 3.28 | 8,584.72 ARS | +2.22% | 1.67% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 84.15 T ARS | 27,660 ARS | +1.32% | 330 | 0.15 | 3.22 | 8,584.72 ARS | +2.22% | 1.67% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 84.15 T ARS | 18.16 USD | +0.89% | 2 | 0.01 | 3.14 | 8,584.72 ARS | −17.12% | 1.67% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 84.15 T ARS | 16.02 USD | +21.83% | 5 | — | 2.77 | 8,584.72 ARS | −17.12% | 1.67% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 66.8 T ARS | 4,650.0 ARS | −2.52% | 422 | 0.08 | 15.63 | 297.45 ARS | +43.47% | 6.07% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 66.8 T ARS | 13,840.00 ARS | +1.02% | 145 | 0.94 | 46.53 | 297.45 ARS | +43.47% | 6.07% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 66.8 T ARS | 13,840 ARS | −2.19% | 1.41 K | 0.32 | 46.53 | 297.45 ARS | +43.47% | 6.07% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 66.8 T ARS | 8.26 USD | +1.10% | 18 | 0.74 | 41.26 | 297.45 ARS | +16.34% | 6.07% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 66.8 T ARS | 6.25 USD | — | 1 | — | 31.22 | 297.45 ARS | +16.34% | 6.07% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 66.8 T ARS | 9.00 USD | +1.69% | 137 | 0.30 | 44.96 | 297.45 ARS | +16.34% | 6.07% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |