Hợp đồng khoan
Các công ty Argentina chuyên về khoan theo hợp đồng
Các công ty khoan dầu khí theo hợp đồng cung cấp giàn khoan và thiết bị trên đất liền cần thiết cho hoạt động khai thác hydrocarbon. Giá thuê giàn khoan theo ngày và chu kỳ chi tiêu vốn có ảnh hưởng lớn đến mức độ biến động của thị trường. Hiện tại, Sociedad Comercial del Plata SA dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Baker Hughes Company Shs A Cert Deposito Arg Repr 0.1428571429 Sh A ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Để đánh giá các cổ phiếu này, bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 117.81 T ARS | 28,000.00 ARS | −3.38% | 58 | 0.33 | 28.39 | 986.41 ARS | +2.30% | 1.58% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 117.81 T ARS | 28,100 ARS | +1.81% | 229 | 0.09 | 28.49 | 986.41 ARS | +2.30% | 1.58% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 117.81 T ARS | 18.26 USD | +0.33% | 14 | 0.06 | 28.26 | 986.41 ARS | −7.45% | 1.58% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 76.66 T ARS | 12,540.00 ARS | −1.88% | 21 | 0.12 | 21.05 | 595.76 ARS | +29.03% | 0.99% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 76.66 T ARS | 12,000 ARS | +2.56% | 13 | 0.02 | 20.14 | 595.76 ARS | +29.03% | 0.99% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 76.66 T ARS | 8.17 USD | +0.86% | 556 | 13.93 | 20.94 | 595.76 ARS | +16.73% | 0.99% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 76.66 T ARS | 7.90 USD | −4.01% | 1 | — | 20.24 | 595.76 ARS | +16.73% | 0.99% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá |
| 100.38 B ARS | 30.050 ARS | −5.95% | 1.33 M | 1.39 | — | −2.07 ARS | +84.03% | 0.97% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| 100.38 B ARS | 31.1 ARS | +1.24% | 3.84 M | 0.35 | — | −2.07 ARS | +84.03% | 0.97% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| 100.38 B ARS | 0.019 USD | −5.00% | 186 | 4.17 | — | −2.07 ARS | +87.05% | 0.97% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| 100.38 B ARS | 0.019 USD | 0.00% | 39.3 K | 0.12 | — | −2.07 ARS | +87.05% | 0.97% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá |