Chuyên khoa Y tế
Các công ty Argentina chuyên về công nghệ y tế
Các công ty trong lĩnh vực thiết bị y tế chuyên dụng thiết kế các dụng cụ phẫu thuật tiên tiến, thiết bị chẩn đoán và các thiết bị cấy ghép. Việc sản phẩm bất ngờ được cơ quan quản lý cấp phép và số lượng các thủ thuật y tế không cấp cứu có thể khiến giá cổ phiếu biến động nhanh, thu hút sự quan tâm của các nhà giao dịch tích cực. Trong phiên này, Abbott Laboratories Shs Cert Deposito Arg Repr 0.25 Shs có khối lượng giao dịch lớn nhất, còn Medtronic Public Limited Company Cert Deposito Arg Repr 0.25 Shs ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 405.02 T ARS | 52,600.00 ARS | +1.11% | 102 | 10.52 | 42.37 | 1,241.38 ARS | +39.60% | 0.15% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 405.02 T ARS | 52,600 ARS | +2.38% | 282 | 0.31 | 42.37 | 1,241.38 ARS | +39.60% | 0.15% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 405.02 T ARS | 33.48 USD | +0.66% | 122 | 2.99 | 41.18 | 1,241.38 ARS | +26.29% | 0.15% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 309.41 T ARS | 47,400.000 ARS | −1.74% | 325 | 2.26 | 48.63 | 974.72 ARS | −53.93% | 1.29% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 309.41 T ARS | 45,760 ARS | −3.34% | 1.68 K | 0.69 | 46.95 | 974.72 ARS | −53.93% | 1.29% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 309.41 T ARS | 29.33 USD | −3.04% | 298 | 0.53 | 45.94 | 974.72 ARS | −58.33% | 1.29% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 258.69 T ARS | 8,395 ARS | −3.06% | 1.67 K | 0.20 | 63.75 | 131.68 ARS | +38.44% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 258.69 T ARS | 8,230.000 ARS | −8.20% | 460 | 1.08 | 62.50 | 131.68 ARS | +38.44% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 255.85 T ARS | 7,105 ARS | +0.14% | 154 | 0.01 | 43.48 | 163.42 ARS | +61.49% | 0.39% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 255.85 T ARS | 7,095.000 ARS | −1.87% | 12 | 0.15 | 43.42 | 163.42 ARS | +61.49% | 0.39% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 255.85 T ARS | 4.640 USD | −0.85% | 2 | 0.01 | 43.35 | 163.42 ARS | +46.10% | 0.39% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 207.84 T ARS | 42,320 ARS | +3.73% | 623 | 1.38 | 29.39 | 1,440.10 ARS | +50.34% | 1.59% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 207.84 T ARS | 42,960.00 ARS | −2.36% | 20 | 0.69 | 29.83 | 1,440.10 ARS | +50.34% | 1.59% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 207.84 T ARS | 27.71 USD | +7.20% | 164 | 6.01 | 28.59 | 1,440.10 ARS | +38.79% | 1.59% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |