Bột giấy
Các công ty Argentina sản xuất các sản phẩm giấy
Các công ty trong ngành này khai thác gỗ để sản xuất bột giấy cellulose, bìa carton sóng và giấy viết. Nhu cầu vận chuyển hàng hóa toàn cầu và những thay đổi trong quy định về môi trường là các yếu tố kinh tế vĩ mô chính tác động đến đà tăng giảm của giá trong ngành. Hôm nay, Celulosa Argentina S.A. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi International Paper Company Shs Cert.Deposito Arg.Repr. 0.25 Shs ghi nhận mức tăng giá cao nhất trong 24 giờ. Bảng dưới đây hiển thị các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 29.22 T ARS | 14,970.00 ARS | +14.71% | 6 | 0.03 | — | −2,376.68 ARS | −189.21% | 2.85% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 29.22 T ARS | 14,330 ARS | +0.70% | 8 | 0.00 | — | −2,376.68 ARS | −189.21% | 2.85% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 29.22 T ARS | 8.66 USD | +4.97% | 170 | 1.66 | — | −2,376.68 ARS | −161.65% | 2.85% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 22.51 T ARS | 17,170.0 ARS | +2.45% | 4 | 0.04 | 23.23 | 739.09 ARS | +33.31% | 1.10% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 22.51 T ARS | 17,300 ARS | −0.97% | 180 | 0.74 | 23.41 | 739.09 ARS | +33.31% | 1.10% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 22.51 T ARS | 11.41 USD | +3.73% | 93 | 1.30 | 23.57 | 739.09 ARS | +20.60% | 1.10% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 18.55 T ARS | 16,020 ARS | +1.14% | 4 | 0.00 | 8.48 | 1,889.24 ARS | +35.97% | 2.13% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 18.55 T ARS | 16,020 ARS | +0.50% | 9 | 0.00 | 8.48 | 1,889.24 ARS | +35.97% | 2.13% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 18.55 T ARS | 9.70 USD | +0.52% | 99 | 0.49 | 7.63 | 1,889.24 ARS | +10.25% | 2.13% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| 14.64 B ARS | 140.000 ARS | −2.10% | 1.83 K | 0.42 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 14.64 B ARS | 146.0 ARS | −8.18% | 119.6 K | 0.71 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |