Ngân hàng khu vực
Các công ty Argentina hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng khu vực
Các ngân hàng khu vực cung cấp các dịch vụ tiền gửi và cho vay truyền thống, tập trung trong những thị trường địa lý nhất định. Biến động về nhu cầu bất động sản tại địa phương, lãi suất thế chấp và tình hình kinh tế khu vực có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản và mức độ biến động của cổ phiếu trong ngành. Trong bối cảnh giao dịch hôm nay, Grupo Financiero Galicia SA Class B ghi nhận khối lượng giao dịch lớn nhất, còn Nu Holdings Ltd. Shs Cert Deposito Arg Repr 0.5 Sh đạt mức tăng trưởng theo tỷ lệ phần trăm cao nhất. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 167.97 T ARS | 56,500 ARS | +4.15% | 309 | 1.94 | 43.63 | 1,294.92 ARS | +15.05% | 0.84% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 167.97 T ARS | 52,250.00 ARS | +4.29% | 6 | 0.05 | 40.35 | 1,294.92 ARS | +15.05% | 0.84% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 89.66 T ARS | 9,595.00 ARS | −4.53% | 42.46 K | 0.64 | 18.65 | 514.57 ARS | +110.60% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 89.66 T ARS | 9,965 ARS | +1.42% | 357.34 K | 0.12 | 19.37 | 514.57 ARS | +110.60% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 89.66 T ARS | 6.40 USD | +3.73% | 36.67 K | 0.12 | 18.48 | 514.57 ARS | +70.76% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 89.66 T ARS | 6.25 USD | +5.40% | 146 | 0.03 | 18.05 | 514.57 ARS | +70.76% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 58.63 T ARS | 93,450 ARS | −0.11% | 9 | 0.34 | — | — | — | 3.19% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 8.3 T ARS | 5,575 ARS | −18.91% | 1 M | 2.50 | 51.49 | 108.28 ARS | −84.98% | 5.55% | Tài chính | Mua | |
| 8.3 T ARS | 4,900 ARS | −2.10% | 653.27 K | 0.18 | 45.25 | 108.28 ARS | −84.98% | 5.55% | Tài chính | Mua | |
| 8.3 T ARS | 4,945.000 ARS | −4.35% | 132.33 K | 0.68 | 45.67 | 108.28 ARS | −84.98% | 5.55% | Tài chính | Mua | |
| 8.3 T ARS | 3.130 USD | −2.03% | 31.12 K | 0.21 | 42.95 | 108.28 ARS | −87.83% | 5.55% | Tài chính | Mua | |
| 8.3 T ARS | 3.020 USD | −2.58% | 75 | 0.05 | 41.44 | 108.28 ARS | −87.83% | 5.55% | Tài chính | Mua |