Công ty Điện lực
Các công ty Bulgary cung cấp điện
Việc sản xuất và truyền tải điện đến các lưới điện tại từng khu vực là hoạt động đặc trưng của ngành điện lực. Do việc phê duyệt mức giá theo quy định và chi phí nhiên liệu quyết định biên lợi nhuận, nhóm này nhạy cảm với những thay đổi chính sách tại từng khu vực. Hôm nay, Toplofikacia-Pleven EAD có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi Orsted ghi nhận mức tăng giá lớn nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật dưới đây cung cấp góc nhìn rõ nét về những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 165.22 B EUR | 78.15 EUR | −2.24% | 0 | — | 15.93 | 4.90 EUR | +82.76% | 2.75% | Công ty dịch vụ công cộng | Mua | |
| 96.02 B EUR | 9.588 EUR | −1.91% | 0 | 0.00 | 21.10 | 0.45 EUR | −26.76% | 5.06% | Công ty dịch vụ công cộng | Mua | |
| 89.99 B EUR | 114.55 EUR | −3.17% | 0 | 0.00 | 19.63 | 5.84 EUR | +12.40% | 3.30% | Công ty dịch vụ công cộng | Mua | |
| 61.16 B EUR | 23.89 EUR | −1.97% | 0 | — | 15.08 | 1.58 EUR | −22.97% | 5.61% | Công ty dịch vụ công cộng | Mua mạnh | |
| 49.33 B EUR | 18.860 EUR | −2.56% | 0 | — | 14.60 | 1.29 EUR | +7.19% | 3.02% | Công ty dịch vụ công cộng | Mua | |
| 46.15 B EUR | 43.90 EUR | −2.18% | 0 | — | 18.48 | 2.38 EUR | +13.86% | 2.86% | Công ty dịch vụ công cộng | Bán | |
| 44.69 B EUR | 57.24 EUR | −1.17% | 0 | — | 13.25 | 4.32 EUR | +23.51% | 2.09% | Công ty dịch vụ công cộng | Mua mạnh | |
| 25.03 B EUR | 19.75 EUR | +1.26% | 0 | — | — | −0.70 EUR | −166.83% | 0.00% | Công ty dịch vụ công cộng | Mua | |
| 16.3 B EUR | 35.50 EUR | −1.93% | 0 | — | 19.26 | 1.84 EUR | +39.44% | 3.79% | Công ty dịch vụ công cộng | Bán | |
| 3.86 B EUR | 4.965 EUR | −1.37% | 0 | — | 32.52 | 0.15 EUR | — | 4.63% | Công ty dịch vụ công cộng | Mua | |
| 2.13 B EUR | 4.28 EUR | 0.00% | 12.32 K | 0.21 | 20.40 | 0.21 EUR | +288.52% | 0.00% | Công ty dịch vụ công cộng | Không được đánh giá | |
| 30.15 M EUR | 1.47 EUR | −2.00% | 121.09 K | 1.24 | — | — | — | — | Công ty dịch vụ công cộng | Không được đánh giá | |
| ZZLPZlatni Pyasatsi AD | 3.7 M EUR | 0.570 EUR | −5.00% | 1.5 K | 2.45 | — | −0.35 EUR | −71.96% | 0.00% | Công ty dịch vụ công cộng | Không được đánh giá |
| MMR3TEC Maritsa 3 AD | 2.72 K EUR | 69.0 EUR | 0.00% | 0 | — | 0.57 | 120.32 EUR | — | 0.00% | Công ty dịch vụ công cộng | Không được đánh giá |