Tập đoàn Tài chính
Các công ty Bulgary với các hoạt động kinh doanh tài chính đa dạng
Các tập đoàn tài chính vận hành nhiều công ty con trong các lĩnh vực như ngân hàng, quản lý tài sản và bảo hiểm. Những thay đổi về lãi suất toàn cầu và sự ổn định của kinh tế vĩ mô thường khiến giá cổ phiếu của các doanh nghiệp này biến động mạnh. Hiện tại, IPO Growth AD đang được giao dịch sôi động nhất, còn Severcoop Gamza Holding AD có mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CCHIMChimimport AD | 173.24 M EUR | 0.735 EUR | −3.29% | 7.81 K | 0.13 | 2.23 | 0.33 EUR | +29.58% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| HHVARHolding Varna Ad | 164.74 M EUR | 25.4 EUR | −1.55% | 120 | 0.23 | 45.97 | 0.55 EUR | −18.70% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| HHRZRodna Zemya Holding AD | 100.82 M EUR | 1.80 EUR | +1.69% | 150 | 0.00 | 89.11 | 0.02 EUR | −67.21% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| HHSISila Holding AD | 89.73 M EUR | 1.84 EUR | 0.00% | 500 | 0.00 | — | −0.01 EUR | −150.79% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| IIHBIndustrial Holding Bulgaria AD | 68.97 M EUR | 0.800 EUR | 0.00% | 30 | 0.00 | 15.01 | 0.05 EUR | +9.22% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| CCHLChernomorski Holding AD | 29.6 M EUR | 9.00 EUR | 0.00% | 25 | 0.78 | — | −0.18 EUR | −147.72% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 26.54 M EUR | 23,400 EUR | −4.10% | 44 | 1.40 | — | −66.05 EUR | −84.55% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| HHSOFHolding Sveta Sofia AD | 19.28 M EUR | 1.94 EUR | −2.02% | 33 | 0.01 | 13.76 | 0.14 EUR | +67.06% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| HHLEVZlaten Lev Holding AD | 15.95 M EUR | 2.46 EUR | −1.60% | 100 | 2.20 | 87.86 | 0.03 EUR | +110.53% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| GGAMZSevercoop Gamza Holding AD | 15.94 M EUR | 2.98 EUR | +29.57% | 100 | 1.30 | 9.12 | 0.33 EUR | +172.85% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| OOPBIOpportunity Bulgaria Investment AD | 14.28 M EUR | 1.40 EUR | +1.45% | 10 | 0.00 | 47.62 | 0.03 EUR | −59.39% | 0.36% | Tài chính | Không được đánh giá |
| HHEKIEkip-98 Holding AD | 13.54 M EUR | 15.3 EUR | −10.00% | 14 | 0.00 | 6.97 | 2.20 EUR | +14.05% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| BBHCBlgarska Holding Company AD | 3.62 M EUR | 0.550 EUR | 0.00% | 100 | 3.03 | 3.65 | 0.15 EUR | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| — | 0.434 EUR | −7.26% | 7.9 K | 5.61 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| — | 3.20 EUR | 0.00% | 1.38 K | 0.75 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| — | 5.10 EUR | −4.67% | 550 | 0.16 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| AARMHArmeyski Holding AD | — | 0.153 EUR | 0.00% | 0 | — | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá |