Hàng tiêu dùng không lâu bền

Các công ty Bulgary sản xuất hàng tiêu dùng thiết yếu

Ngành này sản xuất các sản phẩm tiêu dùng có vòng đời dưới ba năm, bao gồm thực phẩm đóng gói, đồ uống và mỹ phẩm. Giá hàng hóa nông nghiệp và việc phân bổ vị trí trưng bày trên kệ bán lẻ có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản của cổ phiếu. Hiện tại, Smart Organic AD có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Slantcho JSC ghi nhận mức tăng mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
CCC3Coca-Cola Company
367.06 B EUR84.88 EUR−1.58%0—28.352.99 EUR+16.31%2.19%
Mua
PRGProcter & Gamble Company
345.41 B EUR148.34 EUR−2.02%0—25.325.86 EUR+0.34%2.58%
Mua
LORL'Oreal S.A.
236.59 B EUR449.00 EUR−0.92%0—38.0911.79 EUR+3.14%1.62%
Mua
MOHLVMH Moet Hennessy Louis Vuitton SE
204.95 B EUR408.45 EUR−2.46%0—18.6121.95 EUR−0.26%3.12%
Mua
1NBAAnheuser-Busch InBev SA/NV
149.34 B EUR75.34 EUR−0.55%0—18.933.98 EUR+23.83%1.07%
Mua
HMIHermes International SCA
143.62 B EUR1,353.5 EUR−1.96%0—31.4843.00 EUR+0.76%1.31%
Mua
UNV0Unilever PLC
128.42 B EUR59.08 EUR−2.86%0—22.822.59 EUR+4.96%3.32%
Trung tính
BMTBritish American Tobacco p.l.c.
119.66 B EUR54.86 EUR−3.45%00.0016.253.38 EUR+109.87%5.22%
Mua
PHM7Altria Group, Inc.
115.58 B EUR68.60 EUR−3.30%00.0016.044.28 EUR−4.28%5.50%
Trung tính
NKENIKE, Inc. Class B
53.56 B EUR34.685 EUR−3.13%00.0019.321.80 EUR+7.51%4.05%
Trung tính
HNK1Heineken NV
45.95 B EUR83.22 EUR−0.69%00.0020.374.09 EUR+26.56%2.31%
Mua
BSNDanone SA
43.43 B EUR66.96 EUR−2.70%0—22.193.02 EUR+5.84%3.33%
Mua
ADSadidas AG
30.43 B EUR175.40 EUR−3.41%00.0018.779.35 EUR+36.95%1.59%
Mua
KHNZKraft Heinz Company
26.87 B EUR21.985 EUR−2.94%0——−2.58 EUR+18.52%6.29%
Trung tính
PPXKering SA
23.5 B EUR186.36 EUR−1.78%00.00—−1.74 EUR−129.28%1.56%
Trung tính
BF5BBrown-Forman Corporation Class B
12.66 B EUR27.29 EUR−2.64%0—20.271.35 EUR−13.86%3.01%
Trung tính
MCXMcCormick & Company, Incorporated
12.1 B EUR43.27 EUR−4.94%0—9.094.76 EUR+92.54%3.80%
Mua
VFPV.F. Corporation
7.34 B EUR18.230 EUR−1.54%0—22.480.81 EUR+320.28%1.72%
Mua
PUMPUMA SE
3.96 B EUR26.76 EUR−1.87%0——−2.96 EUR−53.97%2.26%
Trung tính
AGB2AGRANA Beteiligungs-AG
728 M EUR11.60 EUR0.00%0—1,104.760.01 EUR—3.00%
Trung tính
SSOSmart Organic AD
206.27 M EUR17.0 EUR−1.73%12.04 K7.3028.120.60 EUR+7.56%0.34%
Không được đánh giá
0Q30Beyond Meat, Inc.
116.48 M EUR6.223 EUR−2.43%0——−48.72 EUR+10.32%0.00%
Bán mạnh
SSLRSlantcho JSC
25.6 M EUR8.00 EUR+0.63%290.95————
Không được đánh giá
LLAVLavena AD
10.81 M EUR1.02 EUR−6.42%2 K3.417.760.13 EUR+17.22%3.67%
Không được đánh giá
MELIMellifera AD
—0.800 EUR−20.00%5270.58————
Không được đánh giá
SHTBShumen-Tabac AD
—0.550 EUR0.00%0—————
Không được đánh giá
DDUBTDupnitsa-Tabac AD
—0.364 EUR0.00%0—————
Không được đánh giá
GGDBTGotse Delchev-Tabac AD
—2.04 EUR0.00%0—————
Không được đánh giá