Khoáng sản phi năng lượng

Các công ty Bulgary khai thác và chế biến khoáng sản phi năng lượng

Các công ty khoáng sản phi năng lượng khai thác và chế biến các kim loại công nghiệp và kim loại quý như đồng, vàng và nhôm. Sự mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô và những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng toàn cầu liên tục thúc đẩy đà giao dịch trong lĩnh vực này. Dữ liệu hiện tại cho thấy Alcomet AD dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Newmont Corporation ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây trình bày tất cả các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
PCUSouthern Copper Corporation
134.4 B EUR158.70 EUR+1.57%2010.0024.126.58 EUR+72.92%2.18%
Bán
RIO1Rio Tinto plc
126.51 B EUR74.72 EUR−0.89%0—11.716.38 EUR+12.82%5.62%
Mua
NMMNewmont Corporation
109.32 B EUR108.70 EUR+3.07%0—14.307.60 EUR+38.62%0.87%
Mua
FJZZijin Mining Group Co., Ltd. Class H
100.02 B EUR3.1580 EUR−1.00%0—9.500.33 EUR+67.14%3.13%
Mua mạnh
AE9Agnico Eagle Mines Limited
83.17 B EUR150.50 EUR−1.38%0—14.2710.55 EUR+80.31%0.95%
Mua
ABR0Barrick Mining Corporation
58.78 B EUR35.95 EUR+0.42%202.0010.843.32 EUR+139.33%2.32%
Mua
HEIHeidelberg Materials AG
30.15 B EUR157.75 EUR+1.68%0—14.0111.26 EUR+7.48%2.10%
Mua
TW10Tenaris S.A.
25.13 B EUR26.25 EUR−0.49%0—16.351.61 EUR−5.17%3.08%
Trung tính
COERCoeur Mining, Inc.
13.35 B EUR11.915 EUR−3.17%0—11.181.07 EUR+222.03%0.14%
Mua
TKAthyssenkrupp AG
7.8 B EUR12.790 EUR+1.67%00.0027.740.46 EUR—1.20%
Mua
U6ZUranium Energy Corp.
3.17 B EUR6.495 EUR−10.41%600——−0.24 EUR−35.60%0.00%
Mua
S5LStandard Lithium Ltd.
322.22 M EUR1.273 EUR+1.60%0——−0.17 EUR−136.22%0.00%
Mua
AALCMAlcomet AD
51.7 M EUR2.66 EUR−7.64%2.09 K9.71—−0.30 EUR−110.80%0.00%
Không được đánh giá