Hàng không vũ trụ & Quốc phòng
Các công ty Canada phục vụ thị trường hàng không vũ trụ và quốc phòng
Các công ty hàng không vũ trụ và quốc phòng chế tạo khí tài quân sự, hệ thống vũ khí và máy bay thương mại. Chu kỳ mua sắm và những biến động địa chính trị tạo ra mức biến động đáng kể, thu hút các nhà giao dịch ngắn hạn. Hiện tại, Kraken Robotics Inc có khối lượng giao dịch trong ngày cao nhất, trong khi Rocket Lab Corp. Shs Canadian Depositary Receipt Repr Shs Reg S có mức tăng giá theo tỷ lệ phần trăm cao nhất. Bảng dưới đây sắp xếp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để sàng lọc chủ động.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 476.07 B CAD | 41.81 CAD | +2.65% | 11.26 K | 0.55 | 3.48 | 12.02 CAD | +14.62% | 0.54% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 374.45 B CAD | 43.39 CAD | −1.05% | 7.35 K | 0.76 | 5.08 | 8.54 CAD | +25.55% | 1.44% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 196.15 B CAD | 28.60 CAD | +0.63% | 46.87 K | 0.34 | 17.80 | 1.61 CAD | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 192.22 B CAD | 31.97 CAD | −1.63% | 14.78 K | 0.36 | 0.80 | 40.08 CAD | +60.65% | 2.32% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 104.37 B CAD | 17.65 CAD | +0.06% | 6.13 K | 1.21 | 0.39 | 45.23 CAD | +16.58% | 1.82% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| RRKLBRocket Lab Corp. Shs Canadian Depositary Receipt Repr Shs Reg S Chứng chỉ lưu ký | 43.83 B CAD | 15.89 CAD | +14.73% | 37.41 K | 1.88 | — | −0.40 CAD | +36.24% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| 33.97 B CAD | 315.00 CAD | +0.66% | 4.28 K | 1.20 | 23.90 | 13.18 CAD | +111.77% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 33.97 B CAD | 317.02 CAD | +1.23% | 229.71 K | 0.94 | 24.05 | 13.18 CAD | +111.77% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 1.92 B CAD | 31.59 CAD | −0.44% | 56.34 K | 0.73 | 30.28 | 1.04 CAD | +57.18% | 0.59% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 1.32 B CAD | 3.38 CAD | +0.90% | 1.73 M | 1.70 | — | −0.02 CAD | −142.66% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 349.4 M CAD | 0.445 CAD | +2.30% | 157.7 K | — | — | −0.07 CAD | −478.99% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 345.2 M CAD | 0.435 CAD | +1.16% | 1.37 M | 1.40 | — | −0.04 CAD | +20.00% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 184.49 M CAD | 6.59 CAD | +3.45% | 37.81 K | 2.99 | — | −0.31 CAD | −49.16% | 2.06% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| FFLYLUNR Aerospace Corp. | 56.2 M CAD | 2.40 CAD | +11.63% | 4.8 K | — | — | — | — | — | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| 44.75 M CAD | 0.305 CAD | −15.28% | 44.93 K | 0.88 | — | −0.15 CAD | −463.84% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 12.73 M CAD | 0.005 CAD | 0.00% | 74.48 K | 0.14 | — | −0.00 CAD | +66.67% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| FFRLXFeralX Systems Inc. | 11.56 M CAD | 0.53 CAD | −1.85% | 12.11 K | 0.09 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| 10.11 M CAD | 1.76 CAD | −0.56% | 10.29 K | 13.78 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 1.98 M CAD | 0.080 CAD | 0.00% | 1 K | 0.08 | — | −0.17 CAD | −215.34% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |