Đồ uống: Không cồn
Các công ty Canada sản xuất nước giải khát và các loại đồ uống khác
Các nhà sản xuất nước ngọt, nước trái cây và nước đóng chai đóng gói các loại đồ uống để phân phối đến các kênh bán lẻ. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi nhóm ngành này vì chi phí bao bì nhôm và xu hướng nhu cầu bán lẻ tác động đến diễn biến giá. Dữ liệu thị trường cho thấy Beckett's Inc. đang dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Jones Soda Co. ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật được tổng hợp trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 576.31 B CAD | 33.19 CAD | −0.45% | 7.34 K | 0.97 | 7.06 | 4.70 CAD | +11.41% | 2.23% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
| 1.75 B CAD | 233.46 CAD | −8.09% | 3.47 K | 1.78 | 10.31 | 22.65 CAD | +33.65% | 1.89% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 77.7 M CAD | 2.45 CAD | −2.78% | 8 K | 1.17 | — | −0.03 CAD | +80.15% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 41.56 M CAD | 0.310 CAD | +6.90% | 2 K | 0.13 | — | −0.05 CAD | +24.32% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 5.68 M CAD | 0.095 CAD | −13.64% | 500 | 0.01 | — | −0.00 CAD | +98.68% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 3.84 M CAD | 0.67 CAD | 0.00% | 1.5 K | 0.39 | — | −2.73 CAD | +30.36% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.82 M CAD | 0.005 CAD | 0.00% | 397.1 K | 5.14 | — | −0.00 CAD | +64.37% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 347.39 K CAD | 0.030 CAD | −40.00% | 40 K | 7.91 | — | −0.02 CAD | +36.39% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |