Công nghệ Sinh học
Các công ty Canada chuyên về công nghệ sinh học
Các công ty công nghệ sinh học nghiên cứu và phát triển các phương pháp điều trị y tế mới hoặc quy trình ứng dụng trong nông nghiệp. Kết quả thử nghiệm lâm sàng và các quyết định pháp lý thường khiến giá cổ phiếu và thanh khoản trong ngành này biến động mạnh. Hiện tại, BriaCell Therapeutics Corp dẫn đầu về mức tăng giá, còn Avicanna Inc có khối lượng giao dịch lớn nhất. Các chỉ số kỹ thuật và cơ bản dưới đây giúp bạn đánh giá và định lượng những biến động đột ngột này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 361.74 B CAD | 34.07 CAD | +0.18% | 885 | 0.21 | 1.42 | 23.97 CAD | +32.82% | 2.11% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 302.63 B CAD | 33.55 CAD | −0.50% | 7.03 K | 0.83 | — | −4.33 CAD | −148.17% | 1.89% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 637.45 M CAD | 9.71 CAD | +5.20% | 65.56 K | 0.84 | — | −1.36 CAD | −15.34% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 507.54 M CAD | 13.29 CAD | 0.00% | 1 | 0.00 | — | −0.18 CAD | +68.53% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 261.53 M CAD | 26.00 CAD | −0.42% | 207 | 0.27 | — | −2.96 CAD | −129.73% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 173.75 M CAD | 1.41 CAD | +6.02% | 63.55 K | 0.62 | — | −0.34 CAD | +29.34% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 39.72 M CAD | 0.285 CAD | −1.72% | 33.4 K | 0.83 | — | −0.04 CAD | −1,660.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 39.65 M CAD | 0.110 CAD | +4.76% | 32.01 K | 0.62 | — | −0.03 CAD | +48.06% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 38.86 M CAD | 5.57 CAD | +20.82% | 21.39 K | 4.15 | — | −12.94 CAD | +87.90% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 33.76 M CAD | 0.440 CAD | +10.00% | 11.56 K | 0.21 | — | −0.22 CAD | −33.27% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 31.55 M CAD | 1.05 CAD | 0.00% | 1 K | 0.49 | — | −0.05 CAD | −5.48% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 19.41 M CAD | 0.430 CAD | +2.38% | 505 | 0.01 | — | −0.06 CAD | −92.44% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 14.78 M CAD | 0.105 CAD | 0.00% | 107.8 K | 2.76 | — | −0.03 CAD | −142.54% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 14.47 M CAD | 0.105 CAD | 0.00% | 8 K | 1.08 | — | −0.02 CAD | +34.45% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 11.63 M CAD | 0.050 CAD | −9.09% | 104.54 K | 3.46 | — | −0.02 CAD | +16.04% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.95 M CAD | 0.035 CAD | +16.67% | 7 K | 0.10 | — | −0.02 CAD | −28.35% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 793.25 K CAD | 0.020 CAD | 0.00% | 1 K | 0.14 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 634.14 K CAD | 0.010 CAD | 0.00% | 23 K | 0.61 | — | — | — | — | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 438.24 K CAD | 0.110 CAD | 0.00% | 1.52 K | 0.35 | 1.16 | 0.09 CAD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 256.88 K CAD | 0.025 CAD | 0.00% | 8.93 K | 2.56 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |