Hóa chất: Nông nghiệp
Các công ty Canada phát triển hóa chất phục vụ nông nghiệp
Các nhà sản xuất hóa chất nông nghiệp sản xuất phân bón tổng hợp, thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ. Các nhà giao dịch theo dõi sát các mã này vì chi phí khí tự nhiên đầu vào và thời tiết trong mùa gieo trồng là những yếu tố chính tác động đến biến động giá. Dữ liệu thị trường hiện cho thấy Grid Battery Metals Inc là mã tăng giá mạnh nhất, còn Nutrien Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bạn có thể đánh giá các chỉ số kỹ thuật và cơ bản thiết yếu trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.79 B CAD | 100.86 CAD | −0.24% | 1.25 M | 0.68 | 14.75 | 6.84 CAD | +76.65% | 3.06% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 416.83 M CAD | 1.64 CAD | −0.61% | 713.73 K | 5.83 | 4.48 | 0.37 CAD | −53.41% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 83.8 M CAD | 0.350 CAD | +7.69% | 80.97 K | 0.81 | — | −0.03 CAD | +41.75% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Trung tính | |
| 72.5 M CAD | 0.62 CAD | +5.08% | 11.75 K | 0.30 | — | −0.10 CAD | +13.65% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 66.13 M CAD | 0.255 CAD | −3.77% | 99.66 K | 1.85 | — | −0.01 CAD | −96.49% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 59.79 M CAD | 0.125 CAD | −10.71% | 36.46 K | 0.75 | — | −0.01 CAD | +13.85% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 52.03 M CAD | 0.180 CAD | −2.70% | 315.65 K | 3.35 | — | −0.03 CAD | −42.16% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 37.82 M CAD | 0.66 CAD | +10.00% | 63.43 K | 1.64 | — | −0.23 CAD | −8.43% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 31.82 M CAD | 1.01 CAD | +7.45% | 27.55 K | 1.13 | — | −0.14 CAD | +23.31% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 27.82 M CAD | 1.48 CAD | −1.33% | 6.17 K | 0.29 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 27.47 M CAD | 0.405 CAD | +3.85% | 17.5 K | 0.43 | — | −0.10 CAD | +10.76% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 27.31 M CAD | 0.120 CAD | +4.35% | 62.11 K | 0.88 | — | −0.02 CAD | +14.21% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 24.74 M CAD | 0.185 CAD | 0.00% | 5 K | 0.02 | — | −0.06 CAD | −15.42% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 13.05 M CAD | 0.075 CAD | +7.14% | 3 K | 0.05 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 10.22 M CAD | 0.060 CAD | 0.00% | 31.47 K | 0.39 | — | −0.01 CAD | −480.95% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 7.71 M CAD | 0.100 CAD | 0.00% | 5.5 K | 0.05 | — | −0.02 CAD | −11.49% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 5.61 M CAD | 0.62 CAD | +3.33% | 5.38 K | 3.85 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 5.16 M CAD | 0.010 CAD | 0.00% | 6.41 K | 0.02 | — | −0.00 CAD | −550.00% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 3.37 M CAD | 0.350 CAD | +40.00% | 50 K | 0.92 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 3.12 M CAD | 0.030 CAD | 0.00% | 99.88 K | 7.67 | — | −0.00 CAD | +63.33% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 2.38 M CAD | 0.180 CAD | +12.50% | 1.23 K | 0.04 | — | −0.04 CAD | +33.43% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.93 M CAD | 0.015 CAD | +50.00% | 62 K | 1.07 | — | −0.02 CAD | −15.22% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.65 M CAD | 0.410 CAD | −2.38% | 2.37 K | 0.56 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.09 M CAD | 0.010 CAD | −33.33% | 179 K | 0.49 | — | −0.01 CAD | +57.03% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 880.78 K CAD | 0.095 CAD | 0.00% | 22 K | 1.18 | — | −0.03 CAD | −396.23% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |