Chuyên khoa Y tế
Các công ty Canada chuyên về công nghệ y tế
Các công ty trong lĩnh vực thiết bị y tế chuyên dụng thiết kế các dụng cụ phẫu thuật tiên tiến, thiết bị chẩn đoán và các thiết bị cấy ghép. Việc sản phẩm bất ngờ được cơ quan quản lý cấp phép và số lượng các thủ thuật y tế không cấp cứu có thể khiến giá cổ phiếu biến động nhanh, thu hút sự quan tâm của các nhà giao dịch tích cực. Trong phiên này, Perimeter Medical Imaging AI Inc có khối lượng giao dịch lớn nhất, còn Zero Candida Technologies Inc. ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 365.88 B CAD | 24.72 CAD | +2.28% | 7.41 K | 0.70 | 0.94 | 26.31 CAD | +8.72% | 0.26% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 279.51 B CAD | 19.17 CAD | −3.13% | 8.99 K | 0.51 | 5.10 | 3.76 CAD | −66.25% | 2.20% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 233.7 B CAD | 23.36 CAD | −3.59% | 47.11 K | 0.86 | 1.98 | 11.77 CAD | +11.84% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 180.82 B CAD | 21.84 CAD | −3.11% | 28.41 K | 1.33 | 1.63 | 13.37 CAD | +26.02% | 1.04% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 10.3 B CAD | 28.19 CAD | +0.82% | 1.01 K | 0.24 | — | −0.45 CAD | +62.81% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 361.67 M CAD | 10.14 CAD | +5.19% | 48.62 K | 2.75 | — | −1.37 CAD | +32.53% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 291.69 M CAD | 0.97 CAD | 0.00% | 5.11 K | 0.06 | — | −0.12 CAD | −64.85% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 194.76 M CAD | 2.15 CAD | +2.38% | 104.17 K | 1.12 | — | — | — | — | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 117.65 M CAD | 4.31 CAD | +6.68% | 46.09 K | 2.43 | 27.28 | 0.16 CAD | +90.13% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 57.59 M CAD | 0.400 CAD | +2.56% | 24.26 K | 0.91 | — | −0.06 CAD | −90.61% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 57.44 M CAD | 0.190 CAD | 0.00% | 101.75 K | 0.93 | — | −0.01 CAD | +18.29% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 38.6 M CAD | 0.050 CAD | 0.00% | 11.42 K | 0.19 | — | −0.00 CAD | +35.82% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 37.54 M CAD | 0.055 CAD | 0.00% | 39.09 K | 0.48 | — | −0.01 CAD | +67.57% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 28.41 M CAD | 1.23 CAD | +0.82% | 2.44 K | 0.17 | — | — | — | — | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 27.62 M CAD | 0.145 CAD | −9.38% | 268.81 K | 1.18 | — | −0.11 CAD | +58.34% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 18.37 M CAD | 0.440 CAD | −2.22% | 1 K | 0.17 | — | — | — | — | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 16.73 M CAD | 0.110 CAD | 0.00% | 5.5 K | 0.13 | — | −0.03 CAD | +70.43% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 15.74 M CAD | 0.040 CAD | 0.00% | 100 K | 0.83 | — | −0.02 CAD | −12.28% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 15.16 M CAD | 0.250 CAD | +13.64% | 510 | 0.08 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 14.91 M CAD | 0.255 CAD | 0.00% | 175 | 0.05 | — | −0.04 CAD | −146.34% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 13.5 M CAD | 0.070 CAD | 0.00% | 20 K | 0.13 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 13.18 M CAD | 0.110 CAD | +4.76% | 1 K | 0.02 | — | −0.23 CAD | +86.81% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 7.81 M CAD | 0.100 CAD | 0.00% | 30 K | 0.69 | — | −0.02 CAD | −5.37% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 7.67 M CAD | 0.115 CAD | +15.00% | 8.48 K | 0.17 | — | −0.03 CAD | +10.32% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.05 M CAD | 0.020 CAD | 0.00% | 15.92 K | 0.05 | — | −0.13 CAD | +18.72% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.84 M CAD | 0.030 CAD | 0.00% | 1.18 K | 0.02 | — | −0.07 CAD | −3.63% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.5 M CAD | 0.140 CAD | +27.27% | 2 K | 0.30 | — | — | — | — | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 361.71 K CAD | 0.035 CAD | −65.00% | 2.5 K | 0.27 | — | −0.11 CAD | −6.03% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 275.99 K CAD | 0.010 CAD | −33.33% | 1.17 K | 0.04 | — | −0.05 CAD | −545.88% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |