Thép
Các công ty Canada tập trung vào sản xuất thép
Luyện quặng sắt và sản xuất các loại dầm kết cấu, thép tấm và hợp kim được sử dụng trong cơ sở hạ tầng trên toàn cầu là hoạt động cốt lõi của ngành này. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi ngành mang tính chu kỳ này vì chi phí nguyên liệu đầu vào và thuế nhập khẩu thường xuyên tạo ra những biến động về giá. Các chỉ số hôm nay cho thấy Champion Iron Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Clean Energy Transition Inc. ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3 B CAD | 21.47 CAD | −2.50% | 573.45 K | 1.60 | 17.82 | 1.20 CAD | −32.07% | 6.16% | Khoáng sản phi năng lượng | Trung tính | |
| 967.82 M CAD | 2.06 CAD | +0.98% | 2.21 M | 1.14 | 140.75 | 0.01 CAD | −93.76% | 7.36% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 201.35 M CAD | 0.70 CAD | 0.00% | 70.46 K | 1.53 | 318.18 | 0.00 CAD | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 162.14 M CAD | 0.60 CAD | −3.23% | 56.9 K | 1.50 | — | −0.76 CAD | −445.79% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 81.27 M CAD | 0.125 CAD | +4.17% | 95 K | 0.37 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 63.51 M CAD | 0.135 CAD | +8.00% | 129.31 K | 0.54 | — | −0.04 CAD | −264.04% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 31.65 M CAD | 0.260 CAD | +1.96% | 98.5 K | 0.62 | — | −0.04 CAD | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 23.26 M CAD | 0.080 CAD | +14.29% | 180.04 K | 1.41 | — | −0.01 CAD | +13.40% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 15.52 M CAD | 0.340 CAD | 0.00% | 17.21 K | 0.42 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 8.45 M CAD | 0.115 CAD | +9.52% | 78.5 K | 0.91 | — | −0.02 CAD | −19.37% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 4.92 M CAD | 0.085 CAD | 0.00% | 13.1 K | 0.14 | — | −0.01 CAD | +65.00% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 4.14 M CAD | 0.035 CAD | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.01 CAD | +28.00% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.67 M CAD | 0.020 CAD | 0.00% | 2 K | 0.14 | — | −0.01 CAD | +22.22% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.36 M CAD | 0.205 CAD | −10.87% | 500 | 0.02 | 1.93 | 0.11 CAD | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.01 M CAD | 0.040 CAD | +60.00% | 26 K | 0.98 | — | −0.01 CAD | +6.31% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.95 M CAD | 0.045 CAD | +12.50% | 47.76 K | 0.23 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |