Tài chính
Các công ty Colombia hoạt động trên nhiều thị trường tài chính
Lĩnh vực tài chính bao gồm các tổ chức cung cấp dịch vụ bảo hiểm, quản lý tài sản và cấp tín dụng thương mại. Biến động của đường cong lợi suất và chính sách lãi suất của ngân hàng trung ương là những yếu tố vĩ mô chính tác động đến diễn biến giá cổ phiếu. Dữ liệu hiện tại cho thấy BAC Holding International Corp dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi JPMorgan Chase & Co. ghi nhận mức tăng trong ngày cao nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng được cung cấp trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3,999.96 T COP | 1,806,740 COP | +0.09% | 119 | — | 13.22 | 136,671.82 COP | +14.76% | 0.00% | Trung tính | |
| 3,019.27 T COP | 1,212,000 COP | +10.83% | 9 | — | 15.41 | 78,666.34 COP | −0.64% | 1.75% | Mua | |
| 1,149.22 T COP | 166,000 COP | 0.00% | 0 | — | 11.98 | 13,852.15 COP | −3.72% | 2.25% | Mua | |
| 674.98 T COP | 382,000 COP | 0.00% | 0 | — | 11.29 | 33,847.19 COP | +21.35% | 1.98% | Mua | |
| 186.83 T COP | 39,000 COP | +1.99% | 151.76 K | — | 15.45 | 2,525.09 COP | +31.68% | 0.00% | Mua | |
| 92.03 T COP | 1,136,540 COP | 0.00% | 0 | — | 12.24 | 92,883.85 COP | +7.43% | 4.03% | Mua | |
| 79.59 T COP | 88,960 COP | −1.13% | 100.83 K | — | 34.78 | 2,558.15 COP | −31.23% | 7.97% | Trung tính | |
| 64.5 T COP | 614 COP | 0.00% | 0 | — | 15.14 | 40.56 COP | −17.65% | 5.21% | Trung tính | |
| 50.3 T COP | 259 COP | 0.00% | 0 | — | 12.93 | 20.03 COP | −13.17% | 4.18% | Mua | |
| 45.44 T COP | 203,580 COP | 0.00% | 0 | — | 11.95 | 17,029.63 COP | −2.27% | 2.40% | Trung tính | |
| 25.38 T COP | 14,880 COP | 0.00% | 0 | — | 9.89 | 1,504.48 COP | −35.97% | 2.67% | Mua | |
| 23.64 T COP | 10,960 COP | 0.00% | 0 | — | 5.56 | 1,971.91 COP | +57.64% | 2.16% | Trung tính | |
| 22.11 T COP | 79,520 COP | +2.16% | 72.95 K | −8,354,799,449,101,654.00 | 30.83 | 2,578.98 COP | −32.54% | 2.44% | Mua | |
| 18.43 T COP | 150,780 COP | 0.00% | 0 | — | 7.98 | 18,895.53 COP | +2.85% | 3.64% | Mua mạnh | |
| 17.08 T COP | 702 COP | −1.40% | 58.26 K | — | 9.29 | 75.57 COP | +6.31% | 4.10% | Bán | |
| 16.19 T COP | 73,740 COP | 0.00% | 0 | — | 10.70 | 6,889.30 COP | −11.53% | 5.28% | Mua | |
| 15.43 T COP | 344 COP | −1.43% | 666.92 K | — | 8.64 | 39.83 COP | +3.48% | 7.57% | Không được đánh giá | |
| 13.16 T COP | 36,460 COP | −0.71% | 8.45 K | −241,835,291,880,106.68 | 10.15 | 3,591.51 COP | −7.76% | 5.33% | Không được đánh giá | |
| 12.11 T COP | 6,960 COP | 0.00% | 0 | — | 9.05 | 769.30 COP | +14.75% | 3.51% | Mua | |
| 10.54 T COP | 11,280 COP | 0.00% | 0 | — | 19.12 | 589.82 COP | −0.67% | 1.41% | Trung tính | |
| 7.2 T COP | 19,480 COP | −2.01% | 6.53 K | — | 12.75 | 1,527.95 COP | +44.10% | 0.00% | Bán | |
| 6.05 T COP | 74,820 COP | 0.00% | 3.25 K | — | 7.14 | 10,475.76 COP | −29.48% | 3.33% | Không được đánh giá | |
| 3.66 T COP | 251 COP | 0.00% | 0 | — | 5.70 | 44.07 COP | +1,236.08% | 1.94% | Không được đánh giá | |
| 2.96 T COP | 19,000 COP | 0.00% | 0 | — | 4.95 | 3,834.69 COP | +11.31% | 8.70% | Không được đánh giá | |
| 2.45 T COP | 85,000 COP | 0.00% | 0 | — | 6.13 | 13,875.64 COP | +29.76% | 4.49% | Không được đánh giá | |
| 1.04 T COP | 135 COP | 0.00% | 0 | — | 13.06 | 10.34 COP | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 974.27 B COP | 15,920 COP | −0.75% | 992 | — | 8.73 | 1,824.16 COP | +12.78% | 10.77% | Không được đánh giá | |
| 490.54 B COP | 5,710 COP | 0.00% | 0 | — | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 490.54 B COP | 5,710 COP | 0.00% | 0 | — | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 490.54 B COP | 2,200 COP | 0.00% | 0 | — | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 414.39 B COP | 7,000 COP | 0.00% | 0 | — | 10.08 | 694.28 COP | — | 9.35% | Không được đánh giá | |
| 157.77 B COP | 9,950 COP | 0.00% | 0 | — | 6.53 | 1,524.21 COP | +21.19% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 90.15 B COP | 2,500 COP | 0.00% | 0 | — | — | — | — | 8.07% | Không được đánh giá | |
| — | 105 COP | 0.00% | 0 | — | — | −11.78 COP | −440.75% | 0.00% | Không được đánh giá |