Khoáng sản phi năng lượng

Các công ty Colombia khai thác và chế biến khoáng sản phi năng lượng

Các công ty khoáng sản phi năng lượng khai thác và chế biến các kim loại công nghiệp và kim loại quý như đồng, vàng và nhôm. Sự mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô và những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng toàn cầu liên tục thúc đẩy đà giao dịch trong lĩnh vực này. Hiện tại, Grupo Argos S.A. dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây trình bày tất cả các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
SCCOCOSouthern Copper Corporation
486.76 T COP561,340 COP0.00%00.0022.8224,595.71 COP+40.49%2.18%
Bán
CVERDEC1COSociedad Minera Cerro Verde SAA
77.92 T COP218,400 COP0.00%0—11.2919,344.55 COP+64.19%5.80%
Bán
BVNCOCompania de Minas Buenaventura SAA Sponsored ADR
Chứng chỉ lưu ký
23.39 T COP86,720 COP0.00%0—5.5615,598.68 COP+132.79%1.45%
Mua
CEMARGOSCementos Argos SA
13.45 T COP10,800 COP+1.50%174.97 K3,757,473,613,742,080.0029.08371.41 COP+177.49%3.80%
Mua
GRUPOARGOSGrupo Argos S.A.
12.61 T COP20,100 COP+1.82%239.7 K541,841,771,517,844.248.002,511.75 COP—3.61%
Trung tính
MINEROSMineros SA
6.51 T COP21,980 COP−2.31%66.03 K—8.852,483.60 COP+33.02%1.56%
Mua mạnh
VOLCABC1COVolcan Compania Minera S.A.A. Class B
4.68 T COP733 COP0.00%0—3.25225.46 COP−5.69%0.00%
Trung tính
CPACASC1COCementos Pacasmayo SAA
3.74 T COP8,160 COP0.00%0—13.87588.13 COP+0.39%0.00%
Trung tính
CAPCOCAP S.A.
2.11 T COP13,860 COP0.00%0——−1,940.84 COP+47.48%0.00%
Trung tính
ARACOAclara Resources, Inc.
1.38 T COP5,040 COP0.00%0——−144.67 COP+28.30%0.00%
Mua
PAZRIOAcerias Paz del Rio SA
94.51 B COP3.80 COP0.00%0——−0.55 COP+56.75%0.00%
Không được đánh giá
TITANManufacturas de Cemento SA
39.16 B COP28,000 COP0.00%0—5.744,881.84 COP−39.68%0.00%
Không được đánh giá