Thị trường chứng khoán theo nhóm ngành — Croatia

Bảng dưới đây bao gồm các cổ phiếu được nhóm theo ngành. Phân tích chúng bằng nhiều số liệu và dữ liệu hiệu suất khác nhau như giới hạn thị trường, khối lượng và số lượng cổ phiếu đã được bao gồm chỉ nêu một số tên.
Công nghiệp
Giá trị vốn hóa thị trg
Tỷ suất cổ tức % (được chỉ định)
Th.đổi %
Khối lượng
Khu vực
Cổ phiếu
7.63 B EUR5.42%−0.39%831Tài chính4
5.15 B EUR0.98%0.00%1.81 KCông nghiệp chế tạo2
5.1 B EUR3.29%+2.94%13Khoáng sản năng lượng1
2.98 B EUR4.34%−0.26%5.65 KTruyền thông1
2.82 B EUR2.65%−0.27%12.75 KDịch vụ Khách hàng8
2.35 B EUR1.75%−1.69%100Tài chính1
1.74 B EUR2.63%−0.61%652Hàng tiêu dùng không lâu bền2
1.33 B EUR3.61%−0.63%1Tài chính1
940.02 M EUR1.76%−1.82%9.66 KDịch vụ công nghiệp5
796.01 M EUR4.46%+0.42%60Tài chính2
786.01 M EUR3.01%+0.30%3.2 KHàng tiêu dùng không lâu bền3
785.97 M EUR2.59%+0.65%1Dịch vụ công nghiệp1
598.28 M EUR0.94%−1.06%211Dịch vụ thương mại2
351.4 M EUR0.35%−3.42%1.12 KVận chuyển5
346.88 M EUR2.20%+5.29%592Dịch vụ phân phối3
287.55 M EUR6.26%0.00%54Dịch vụ công nghệ1
221.73 M EUR—−4.17%7Vận chuyển1
170.27 M EUR3.00%−1.33%3Bán lẻ1
93.55 M EUR0.28%+0.34%516Vận chuyển3
89.21 M EUR3.72%−2.74%6.78 KCông nghiệp chế tạo1
87.44 M EUR2.93%0.00%607Dịch vụ Khách hàng1
52.33 M EUR1.49%−1.36%131Công nghiệp chế biến3
50.2 M EUR—0.00%1.31 KDịch vụ Khách hàng1
31.16 M EUR—0.00%2Công nghiệp chế biến1
14.02 M EUR1.01%−0.82%36Tài chính1
3.6 M EUR1.00%+5.26%764Tài chính1
2.09 M EUR—−9.43%1Công nghiệp chế tạo1
————Hỗn hợp6