Ngân hàng khu vực
Các công ty Ai Cập hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng khu vực
Các ngân hàng khu vực cung cấp các dịch vụ tiền gửi và cho vay truyền thống, tập trung trong những thị trường địa lý nhất định. Biến động về nhu cầu bất động sản tại địa phương, lãi suất thế chấp và tình hình kinh tế khu vực có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản và mức độ biến động của cổ phiếu trong ngành. Trong bối cảnh giao dịch hôm nay, Arabia for Investment and Development ghi nhận khối lượng giao dịch lớn nhất, còn Export Development Bank of Egypt đạt mức tăng trưởng theo tỷ lệ phần trăm cao nhất. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 430.78 B EGP | 128.00 EGP | +1.18% | 4.09 M | 0.86 | 6.16 | 20.79 EGP | +28.26% | 4.74% | Tài chính | Mua | |
| 114.27 B EGP | 53.23 EGP | +0.38% | 399.66 K | 1.10 | — | — | — | 3.77% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 102.99 B EGP | 99.99 EGP | +3.17% | 283.31 K | 1.11 | 5.34 | 18.73 EGP | +24.26% | 4.13% | Tài chính | Mua | |
| 74.25 B EGP | 49.01 EGP | −0.99% | 2.76 M | 1.38 | 4.75 | 10.32 EGP | +43.27% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 45.96 B EGP | 47.30 EGP | +2.92% | 555.95 K | 1.35 | 7.97 | 5.94 EGP | +16.49% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 32.09 B EGP | 1.000 USD | +1.01% | 66.13 K | 4.24 | 4.32 | 11.60 EGP | +10.82% | 4.04% | Tài chính | Bán mạnh | |
| 32.09 B EGP | 44.19 EGP | +2.29% | 130.97 K | 2.39 | 3.90 | 11.34 EGP | +10.01% | 4.41% | Tài chính | Bán mạnh | |
| 24.86 B EGP | 14.37 EGP | +4.06% | 830.76 K | 0.44 | 3.55 | 4.05 EGP | +33.09% | 0.00% | Tài chính | Trung tính | |
| 14.75 B EGP | 20.75 EGP | +2.32% | 515.67 K | 1.26 | 4.49 | 4.62 EGP | +7.53% | 5.42% | Tài chính | Trung tính | |
| 14.16 B EGP | 0.490 USD | +1.03% | 42.13 K | 0.40 | 3.03 | 8.11 EGP | +56.33% | 3.22% | Tài chính | Bán mạnh | |
| 6.01 B EGP | 30.18 EGP | −2.65% | 1 K | 0.40 | 2.35 | 12.87 EGP | −4.09% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 4.68 B EGP | 3.03 USD | 0.00% | 26 | 0.06 | 4.45 | 34.17 EGP | +2.30% | 11.86% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| — | 0.513 EGP | +0.98% | 25.73 M | 1.34 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá |