Công nghệ Sức khỏe

Các công ty Ai Cập phát triển công nghệ y tế

Phát triển thiết bị y tế, công cụ chẩn đoán và nền tảng phần mềm chăm sóc sức khỏe là những hoạt động đặc trưng của lĩnh vực công nghệ y tế. Thời gian phê duyệt của cơ quan quản lý và những thay đổi trong mô hình hoàn trả chi phí của Medicare liên tục tác động đến thanh khoản của các cổ phiếu này. Hiện tại, Macro Group Pharmaceutical S.A.E. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Sabaa International Company for Pharmaceutial and Chemical Industry có mức tăng mạnh nhất trong 24 giờ qua. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
PHAREgyptian International Pharmaceutical Industries Co.
17.19 B EGP102.60 EGP+0.72%588.96 K0.88———3.44%
Trung tính
NIPHEl-Nile Co. for Pharmaceuticals & Chemical Industries
13.9 B EGP281.00 EGP+1.08%469.44 K0.8845.146.23 EGP+17.60%0.72%
Không được đánh giá
RMDATenth of Ramadan Pharmaceutical Industries & Diagnostic-Rameda
11.14 B EGP5.50 EGP+0.36%8.38 M1.4732.470.17 EGP+38.40%0.55%
Trung tính
MIPHMinapharm Pharmaceuticals
9 B EGP793.85 EGP−0.63%4520.14———0.31%
Không được đánh giá
CPCIKahira Pharmaceuticals & Chemical Industries Co.
8.98 B EGP601.50 EGP+0.06%5.82 K0.7116.2637.00 EGP+24.52%2.78%
Không được đánh giá
MPCIMemphis Pharmaceutical & Chemical Industries
7.11 B EGP317.00 EGP+1.40%429.21 K1.2413.9122.78 EGP+26.55%4.22%
Không được đánh giá
AXPHAlexandria Company for Pharmaceuticals and Chemical Industries
6.6 B EGP1,335.01 EGP+0.53%2.88 K0.79———4.77%
Không được đánh giá
MCROMacro Group Pharmaceutical S.A.E.
4.51 B EGP1.34 EGP+1.52%36.09 M1.14———0.00%
Không được đánh giá
OCPHOctober Pharma Co.
4.49 B EGP187.21 EGP+0.13%53 K2.58———0.00%
Không được đánh giá
ADCIArab Pharmaceuticals
3.08 B EGP260.00 EGP+1.39%9.83 K1.0713.4319.37 EGP+16.81%3.25%
Không được đánh giá
SIPCSabaa International Company for Pharmaceutial and Chemical Industry
1.17 B EGP5.08 EGP+8.78%19.29 M3.08—−0.01 EGP+82.95%0.00%
Không được đánh giá