Hàng tiêu dùng không lâu bền
Các công ty Pháp sản xuất hàng tiêu dùng thiết yếu
Ngành này sản xuất các sản phẩm tiêu dùng có vòng đời dưới ba năm, bao gồm thực phẩm đóng gói, đồ uống và mỹ phẩm. Giá hàng hóa nông nghiệp và việc phân bổ vị trí trưng bày trên kệ bán lẻ có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản của cổ phiếu. Hiện tại, Danone SA có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Jacques Bogart SA ghi nhận mức tăng mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 236.59 B EUR | 449.80 EUR | −1.27% | 419.24 K | 0.76 | 38.16 | 11.79 EUR | +3.14% | 1.62% | Mua | |
| 204.95 B EUR | 408.75 EUR | −2.36% | 655.42 K | 0.99 | 18.63 | 21.95 EUR | −0.26% | 3.12% | Mua | |
| 143.62 B EUR | 1,362.5 EUR | −1.77% | 84.07 K | 0.79 | 31.69 | 43.00 EUR | +0.76% | 1.31% | Mua | |
| 81.76 B EUR | 441.4 EUR | −2.22% | 6.23 K | 0.87 | 17.49 | 25.23 EUR | −0.04% | 3.16% | Không được đánh giá | |
| 43.43 B EUR | 67.12 EUR | −2.10% | 1.64 M | 0.90 | 22.25 | 3.02 EUR | +5.84% | 3.33% | Mua | |
| 23.5 B EUR | 187.20 EUR | −1.79% | 340.65 K | 0.58 | — | −1.74 EUR | −129.28% | 1.56% | Trung tính | |
| 17.67 B EUR | 71.14 EUR | −0.73% | 809.07 K | 1.02 | 14.92 | 4.77 EUR | −26.11% | 6.68% | Trung tính | |
| 3.11 B EUR | 37.02 EUR | +1.15% | 96.63 K | 1.50 | 27.64 | 1.34 EUR | −15.80% | 2.82% | Mua | |
| 2.72 B EUR | 52.10 EUR | −0.38% | 69.19 K | 0.73 | 34.73 | 1.50 EUR | −35.89% | 0.97% | Trung tính | |
| 2.72 B EUR | 3.44 EUR | −3.91% | 1.11 M | 460.33 | — | −0.62 EUR | −65.66% | 0.00% | Trung tính | |
| 1.62 B EUR | 830 EUR | +0.61% | 543 | 0.95 | 17.57 | 47.24 EUR | +0.78% | 1.46% | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 1.62 B EUR | 81.00 EUR | −10.99% | 4 | 0.62 | 1.71 | 47.24 EUR | +0.78% | 0.00% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 1.62 B EUR | 630.0 EUR | −1.55% | 2 | 0.10 | 13.34 | 47.24 EUR | +0.78% | 1.46% | Mua |
| 781.76 M EUR | 56.6 EUR | −0.70% | 266 | 0.46 | 9.91 | 5.71 EUR | −12.97% | 2.46% | Mua mạnh | |
| 450.83 M EUR | 80.6 EUR | 0.00% | 236 | 0.46 | 9.57 | 8.42 EUR | +5.19% | 2.81% | Mua mạnh | |
| 359.59 M EUR | 720 EUR | −1.37% | 7 | 0.32 | — | — | — | 0.54% | Không được đánh giá | |
| 313.22 M EUR | 2.80 EUR | +0.72% | 656 | 0.15 | 36.22 | 0.08 EUR | +50.68% | 0.00% | Trung tính | |
| 272.04 M EUR | 8.16 EUR | 0.00% | 16.51 K | 1.63 | 19.55 | 0.42 EUR | — | 2.96% | Bán | |
| 173.98 M EUR | 25.7 EUR | 0.00% | 98 | 0.54 | 11.78 | 2.18 EUR | −32.95% | 2.33% | Mua | |
| 167.51 M EUR | 22.5 EUR | −4.66% | 8.72 K | 1.44 | 6.23 | 3.61 EUR | −12.77% | 3.21% | Mua mạnh | |
| 98.21 M EUR | 23.9 EUR | +0.84% | 298 | 0.78 | 6.51 | 3.67 EUR | +133.27% | 5.74% | Mua mạnh | |
| 77.9 M EUR | 7.96 EUR | +0.76% | 12 | 0.04 | — | — | — | — | Mua mạnh | |
| 71.93 M EUR | 8.06 EUR | −1.23% | 1.54 K | 0.51 | — | — | — | 9.88% | Trung tính | |
| 64.64 M EUR | 20.2 EUR | 0.00% | 8 | 0.01 | — | −0.09 EUR | +72.40% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 62.75 M EUR | 15.2 EUR | +0.66% | 122 | 0.28 | 7.39 | 2.06 EUR | +265.49% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 44.21 M EUR | 0.3800 EUR | +1.88% | 89.55 K | 0.92 | — | −0.09 EUR | +24.05% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 34.29 M EUR | 0.2560 EUR | −2.29% | 164.11 K | 0.19 | — | −0.16 EUR | −10.52% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 25.79 M EUR | 2.32 EUR | 0.00% | 232 | 1.05 | — | −3.10 EUR | −98.15% | 0.00% | Trung tính | |
| 17.09 M EUR | 1.310 EUR | +15.93% | 38.75 K | 7.75 | — | −1.50 EUR | −122.82% | 14.10% | Không được đánh giá | |
| AALLSFLe Slip Francais SA | 14.55 M EUR | 9.95 EUR | −1.49% | 3.83 K | 3.41 | — | — | — | — | Mua mạnh |
| 6.9 M EUR | 30.6 EUR | +4.79% | 1 | 0.03 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 4.42 M EUR | 1.24 EUR | 0.00% | 1 | 0.00 | 7.80 | 0.16 EUR | +173.97% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 3.02 M EUR | 10.1 EUR | 0.00% | 10 | 0.54 | — | −6.62 EUR | −2,185.02% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 2.27 M EUR | 0.390 EUR | −35.00% | 250 | 1.54 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 450.28 K EUR | 0.0205 EUR | 0.00% | 5.79 K | 3.73 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá |