Các công ty Đức sản xuất nước giải khát và các loại đồ uống khác

Các nhà sản xuất nước ngọt, nước trái cây và nước đóng chai đóng gói các loại đồ uống để phân phối đến các kênh bán lẻ. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi nhóm ngành này vì chi phí bao bì nhôm và xu hướng nhu cầu bán lẻ tác động đến diễn biến giá. Dữ liệu thị trường cho thấy Coca-Cola Company đang dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Keurig Dr Pepper Inc. ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật được tổng hợp trong bảng dưới đây.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
CCC3Coca-Cola Company
367.06 B EUR85.94 EUR+0.67%3.22 K0.5128.712.99 EUR+16.31%2.19%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
MOBMonster Beverage Corporation
85.06 B EUR41.040 EUR−3.80%00.0043.490.94 EUR+38.82%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
CK0Coca-Cola Europacific Partners plc
45.28 B EUR104.8 EUR+0.96%00.0023.124.53 EUR+47.22%2.06%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
DP5Keurig Dr Pepper Inc.
44.59 B EUR32.860 EUR+1.15%00.0034.120.96 EUR−2.63%2.50%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
FOMCFomento Economico Mexicano SAB de CV Units Cons. Of 1 ShsB And 4 ShsD
23.22 B EUR11.3 EUR0.00%00.0022.070.51 EUR+150.66%1.95%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
7SNSuntory Beverage & Food Ltd.
8.41 B EUR27.50 EUR−2.41%0—17.601.56 EUR−7.02%2.48%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Trung tính
V76Primo Brands Corporation Class A
6.78 B EUR19.5 EUR+1.04%0—81.460.24 EUR—2.19%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua mạnh
CFS5Coca-Cola Femsa SAB de CV Units Cons of 5 Shs -L- + 3 Shs Series -B-
5.45 B EUR10.0 EUR−0.99%00.0017.730.56 EUR+7.85%3.52%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
CCWCoca-Cola Bottlers Japan Holdings Inc.
3.96 B EUR24.8 EUR−6.77%00.0041.470.60 EUR—1.54%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua