Các công ty Đức vận hành các cửa hàng bách hóa

Các doanh nghiệp vận hành cửa hàng bách hóa quản lý những không gian bán lẻ quy mô lớn, kinh doanh đa dạng các mặt hàng may mặc, mỹ phẩm và đồ gia dụng. Rủi ro phải giảm giá hàng tồn kho và xu hướng chi tiêu cho các mặt hàng không thiết yếu của người tiêu dùng thường khiến giá cổ phiếu của các doanh nghiệp này biến động mạnh. Hiện tại, CECONOMY AG TEMP dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi TOKYU CORPORATION ghi nhận mức tăng giá cao nhất. Bảng dưới đây cung cấp đầy đủ các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
4GFGrupo Carso SAB de CV Class A1
17.71 B EUR7.75 EUR+0.65%0—35.380.22 EUR+14.82%0.91%Bán lẻ
Trung tính
MA6Marks and Spencer Group plc
10.94 B EUR5.25 EUR0.00%0—18.250.29 EUR+2,721.11%0.95%Bán lẻ
Mua
4HPIsetan Mitsukoshi Holdings Ltd.
6.92 B EUR9.20 EUR−3.16%0—15.140.61 EUR+31.12%2.32%Bán lẻ
Mua
FDOMacy's, Inc.
5.98 B EUR20.73 EUR−4.07%00.008.732.38 EUR+54.04%2.95%Bán lẻ
Trung tính
01TTOKYU CORPORATION
5.49 B EUR9.00 EUR+2.27%0—9.720.93 EUR+22.25%1.97%Bán lẻ
Mua
OL6Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc
4.98 B EUR80.66 EUR−0.17%0—20.773.88 EUR+28.50%0.00%Bán lẻ
Mua mạnh
DC9Takashimaya Company, Limited
3.53 B EUR11.9 EUR−5.56%0——−0.27 EUR−140.67%1.82%Bán lẻ
Trung tính
CECVCECONOMY AG TEMP
2.2 B EUR4.58 EUR0.00%6.06 K3.37—−0.03 EUR−235.23%0.00%Bán lẻ
Không được đánh giá
CECCECONOMY AG
2.2 B EUR4.495 EUR0.00%80014.81—−0.03 EUR−235.23%0.00%Bán lẻ
Bán mạnh
HKUH2O Retailing Corporation
1.86 B EUR15.1 EUR−4.43%0—8.321.81 EUR+165.79%1.77%Bán lẻ
Mua