Tập đoàn Tài chính
Các công ty Đức với các hoạt động kinh doanh tài chính đa dạng
Các tập đoàn tài chính vận hành nhiều công ty con trong các lĩnh vực như ngân hàng, quản lý tài sản và bảo hiểm. Những thay đổi về lãi suất toàn cầu và sự ổn định của kinh tế vĩ mô thường khiến giá cổ phiếu của các doanh nghiệp này biến động mạnh. Hiện tại, Path2 Hydrogen AG đang được giao dịch sôi động nhất, còn Leo International Precision Health Aktiengesellschaft có mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 120.41 B EUR | 39.445 EUR | −0.89% | 786 | 0.79 | 6.41 | 6.15 EUR | +196.86% | 1.25% | Tài chính | Trung tính | |
| 120.41 B EUR | 37.83 EUR | −3.47% | 3 | 0.07 | 6.15 | 6.15 EUR | +196.86% | 1.28% | Tài chính | Trung tính | |
| 53.62 B EUR | 113.06 EUR | −0.79% | 959 | 0.25 | — | −53.74 EUR | −393.22% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 23.76 B EUR | 72.05 EUR | −3.68% | 0 | 0.00 | — | −21.20 EUR | −560.78% | 0.66% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 12.52 B EUR | 17.188 EUR | +0.83% | 0 | 0.00 | 15.98 | 1.08 EUR | −36.59% | 9.87% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 11.67 B EUR | 16.562 EUR | −3.75% | 281 | 0.88 | — | −7.32 EUR | −188.24% | 0.05% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 10.44 B EUR | 15.245 EUR | −4.30% | 0 | 0.00 | 3.82 | 3.99 EUR | +60.67% | 3.74% | Tài chính | Mua | |
| 9.33 B EUR | 3.83 EUR | −2.79% | 7.5 K | 150.00 | — | −0.06 EUR | −81.73% | 6.31% | Tài chính | Trung tính | |
| 5.07 B EUR | 20.3 EUR | −9.78% | 0 | 0.00 | — | −0.29 EUR | +4.82% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 4.8 B EUR | 51.29 EUR | −0.25% | 212 | 2.68 | 11.80 | 4.34 EUR | −15.68% | 5.43% | Tài chính | Trung tính | |
| 3.72 B EUR | 89.15 EUR | +0.28% | 0 | 0.00 | — | −2.01 EUR | +6.24% | 6.97% | Tài chính | Mua | |
| 3.08 B EUR | 56.4 EUR | −0.18% | 2.1 K | 8.05 | 2.74 | 20.61 EUR | +539.47% | 4.34% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 2.6 B EUR | 19.00 EUR | −7.32% | 500 | 10.64 | — | −16.72 EUR | −5.48% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 2.4 B EUR | 7.70 EUR | +0.65% | 40 | 0.08 | 13.54 | 0.57 EUR | — | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 884.04 M EUR | 3.46 EUR | −4.42% | 0 | — | 14.71 | 0.24 EUR | — | 4.90% | Tài chính | Trung tính | |
| 835.16 M EUR | 193.4 EUR | −0.72% | 0 | 0.00 | 17.06 | 11.34 EUR | +29.03% | 0.62% | Tài chính | Mua | |
| 566.57 M EUR | 6.46 EUR | −0.92% | 0 | 0.00 | — | — | — | 5.45% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 300.16 M EUR | 5.30 EUR | 0.00% | 100 | 0.07 | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Mua | |
| 211.12 M EUR | 2.11 EUR | 0.00% | 0 | — | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Mua | |
| 174.13 M EUR | 4.71 EUR | −2.89% | 0 | 0.00 | 6.49 | 0.73 EUR | +38.24% | 5.47% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 123.3 M EUR | 28.5 EUR | +1.06% | 0 | 0.00 | 2.52 | 11.31 EUR | — | 17.36% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 85.87 M EUR | 0.990 EUR | +2.06% | 13.55 K | 13.83 | — | −0.13 EUR | +58.79% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 72.88 M EUR | 2.66 EUR | 0.00% | 0 | 0.00 | 10.10 | 0.26 EUR | +3.05% | 1.87% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 63.93 M EUR | 1.45 EUR | +2.11% | 0 | 0.00 | 15.57 | 0.09 EUR | +77.69% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 58.38 M EUR | 87.5 EUR | +2.94% | 68 | 7.56 | — | −1.53 EUR | +85.81% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 32.73 M EUR | 116 EUR | −2.52% | 0 | — | — | −29.94 EUR | −218.13% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 27.86 M EUR | 0.1500 EUR | −1.96% | 0 | 0.00 | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| LLEOWLeo International Precision Health Aktiengesellschaft | 23.44 M EUR | 0.210 EUR | +16.67% | 0 | 0.00 | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 18.54 M EUR | 2.30 EUR | −3.77% | 0 | — | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 13.21 M EUR | 1.21 EUR | −1.63% | 0 | — | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 6.05 M EUR | 0.140 EUR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.02 EUR | −52.90% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 3.48 M EUR | 1.89 EUR | 0.00% | 0 | — | — | −3.43 EUR | −160.33% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 1.25 M EUR | 0.1005 EUR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.13 EUR | +71.52% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| — | 0.985 EUR | 0.00% | 0 | — | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| — | 6.50 EUR | −9.72% | 0 | 0.00 | — | — | — | — | Tài chính | Mua mạnh |