Các công ty Đức vận hành các mạng viễn thông lớn

Các công ty viễn thông lớn quản lý những mạng lưới quốc gia và quốc tế rộng khắp, cung cấp dịch vụ thoại, Internet và nội dung số. Những thay đổi về quy định, biến động của tỷ suất cổ tức và tỷ lệ rời mạng của thuê bao băng thông rộng có ảnh hưởng lớn đến diễn biến giao dịch trong ngành hạ tầng quy mô lớn này. Các chỉ số hiện tại cho thấy Deutsche Telekom AG dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Internet Initiative Japan Inc. ghi nhận mức tăng trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
DTEDeutsche Telekom AG
127.98 B EUR25.85 EUR−1.79%20.15 K1.2714.471.79 EUR−30.39%3.74%Truyền thông
Mua mạnh
SWJSwisscom AG
40.13 B EUR785 EUR+1.95%42.6728.5727.48 EUR−0.13%3.66%Truyền thông
Bán
BTQBT Group plc
27.37 B EUR2.576 EUR−8.39%00.0020.770.12 EUR−1.80%3.59%Truyền thông
Trung tính
KPNRoyal KPN NV
16.61 B EUR4.383 EUR−0.32%4532.6318.970.23 EUR+8.60%4.29%Truyền thông
Mua
TA1Telekom Austria AG
5.78 B EUR8.57 EUR−2.50%00.008.640.99 EUR+1.08%4.82%Truyền thông
Mua
UTDIUnited Internet AG
4.66 B EUR24.48 EUR−2.70%2.4 K28.0013.731.78 EUR+149.73%2.00%Truyền thông
Mua
I6IInternet Initiative Japan Inc.
3.47 B EUR20.6 EUR+6.19%0—27.450.75 EUR+11.12%1.20%Truyền thông
Mua
6NLNetLink NBN Trust
2.54 B EUR0.6042 EUR+0.03%0—42.460.01 EUR−7.15%5.80%Truyền thông
Mua
E3BEutelsat Communications SA
2.1 B EUR1.8120 EUR+1.09%10.01 K1.16—−0.60 EUR+65.99%0.00%Truyền thông
Trung tính
76ECogeco Inc.
312.3 M EUR32.4 EUR+0.62%0——−22.38 EUR−506.77%7.76%Truyền thông
Mua
M7PIntred SpA
137.05 M EUR8.58 EUR+1.42%0————1.86%Truyền thông
Mua mạnh
TS6Teleste Corporation
59.21 M EUR3.27 EUR+2.51%0—13.430.24 EUR—1.54%Truyền thông
Mua