Vận tải biển
Các công ty Đức vận chuyển hàng hóa bằng đường biển
Các doanh nghiệp vận tải biển vận hành đội tàu chở hàng rời khô, tàu chở dầu và tàu container trên các tuyến thương mại toàn cầu. Giá cước vận tải giao ngay và những gián đoạn địa chính trị tại các điểm nghẽn hàng hải lớn có ảnh hưởng lớn đến định giá cổ phiếu. Hiện tại, TORM PLC Class A có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Tallink Grupp AS dẫn đầu về mức tăng trong ngày. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật cần thiết.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 42.32 B EUR | 2,750 EUR | +1.36% | 1 | 0.04 | 20.76 | 132.44 EUR | −67.22% | 2.16% | Vận chuyển | Bán | |
| 42.32 B EUR | 2,704 EUR | +2.66% | 0 | 0.00 | 20.42 | 132.44 EUR | −67.22% | 2.21% | Vận chuyển | Bán | |
| 31.57 B EUR | 254.1 EUR | −3.82% | 0 | 0.00 | 29.36 | 8.65 EUR | −6.55% | 2.46% | Vận chuyển | Trung tính | |
| 23.59 B EUR | 128.3 EUR | −1.61% | 0 | 0.00 | 389.50 | 0.33 EUR | −97.55% | 2.24% | Vận chuyển | Bán | |
| 16.73 B EUR | 37.08 EUR | −5.96% | 0 | 0.00 | 12.47 | 2.97 EUR | −46.76% | 3.15% | Vận chuyển | Trung tính | |
| 15.56 B EUR | 36.13 EUR | −6.03% | 0 | — | 10.43 | 3.47 EUR | −43.39% | 2.81% | Vận chuyển | Mua | |
| 15.22 B EUR | 5.174 EUR | −1.67% | 0 | 0.00 | 12.63 | 0.41 EUR | −0.00% | 5.05% | Vận chuyển | Mua | |
| 11.15 B EUR | 16.785 EUR | −5.60% | 0 | — | 9.80 | 1.71 EUR | +0.47% | 3.49% | Vận chuyển | Trung tính | |
| 6.03 B EUR | 106 EUR | −4.50% | 0 | 0.00 | 17.29 | 6.13 EUR | +33.55% | 0.00% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 3.87 B EUR | 71.48 EUR | −5.00% | 0 | — | 4.32 | 16.55 EUR | +228.75% | 2.08% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 3.44 B EUR | 32.26 EUR | +2.54% | 1.1 K | 1.76 | 5.21 | 6.19 EUR | +148.10% | 11.27% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 2.16 B EUR | 71.77 EUR | −4.95% | 0 | 0.00 | 4.10 | 17.51 EUR | +135.13% | 0.26% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 1.88 B EUR | 41.24 EUR | −5.72% | 0 | 0.00 | 6.25 | 6.60 EUR | +576.30% | 0.00% | Vận chuyển | Mua | |
| 968.06 M EUR | 8.65 EUR | −0.57% | 0 | — | 7.31 | 1.18 EUR | +42.66% | 3.81% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 836.89 M EUR | 19.7 EUR | −3.43% | 0 | 0.00 | 6.93 | 2.84 EUR | +87.57% | 2.56% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 672.03 M EUR | 15.41 EUR | −5.23% | 800 | 2.74 | 6.51 | 2.37 EUR | +256.68% | 7.42% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 491.2 M EUR | 0.677 EUR | +6.45% | 2 | 0.00 | 16.16 | 0.04 EUR | — | 13.72% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 312.13 M EUR | 11.6 EUR | −3.33% | 0 | — | 42.60 | 0.27 EUR | −73.65% | 0.58% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 101.75 M EUR | 2.5910 EUR | +2.13% | 0 | 0.00 | 1.63 | 1.59 EUR | +29.14% | 6.37% | Vận chuyển | Không được đánh giá |