Các công ty Đức sản xuất các sản phẩm kim loại

Các doanh nghiệp gia công kim loại biến thép và nhôm thô thành các cấu kiện chuyên dụng cho ngành công nghiệp nặng. Giá kim loại cơ bản và hoạt động mở rộng sản xuất liên tục tác động đến diễn biến giá và thanh khoản. Hôm nay, Mitsubishi Materials Corp. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi RBC Bearings Incorporated ghi nhận mức tăng giá cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu của các cổ phiếu này.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
B1XRBC Bearings Incorporated
13.45 B EUR424 EUR+3.92%0—42.969.87 EUR+41.30%0.00%Công nghiệp chế tạo
Mua
SKFBSKF AB Class B
11.4 B EUR24.37 EUR−4.43%00.0026.410.92 EUR−4.32%2.82%Công nghiệp chế tạo
Trung tính
MUDMueller Industries, Inc.
10.72 B EUR45.95 EUR−4.17%0—13.343.45 EUR+20.82%1.18%Công nghiệp chế tạo
Mua mạnh
SKWCSSAB AB Class B
8.66 B EUR8.384 EUR−4.71%00.0016.760.50 EUR+11.56%2.09%Công nghiệp chế tạo
Mua
SKWASSAB AB Class A
8.66 B EUR8.204 EUR−6.45%00.0016.400.50 EUR+11.56%2.11%Công nghiệp chế tạo
Mua
VI1Valmont Industries, Inc.
7.17 B EUR352 EUR−4.86%00.0014.8023.79 EUR+140.21%0.71%Công nghiệp chế tạo
Mua mạnh
MUJMitsubishi Materials Corp.
3.08 B EUR22.0 EUR−7.56%00.005.573.95 EUR+866.12%2.58%Công nghiệp chế tạo
Trung tính
8UMNachi-Fujikoshi Corp.
693.74 M EUR26.8 EUR−5.63%0—13.222.03 EUR+87.54%1.93%Công nghiệp chế tạo
Trung tính
DO9Nippon Thompson Co., Ltd.
581.42 M EUR6.664 EUR−6.34%0—14.910.45 EUR+161.82%2.16%Công nghiệp chế tạo
Mua
Y08ALCONIX Corporation
502.48 M EUR16.3 EUR+1.24%0—9.091.79 EUR+91.67%3.11%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá
RYO1Ryobi Limited
454.02 M EUR13.5 EUR−3.57%00.007.471.81 EUR+50.61%3.98%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá
NJ5Nippon Denko Co., Ltd.
276.34 M EUR2.08 EUR−3.70%0——−0.08 EUR−156.80%3.19%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá
UU5Neturen Co., Ltd.
215.04 M EUR7.125 EUR−2.97%0—23.770.30 EUR+9.76%5.52%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá
1Y0WISE HOLDINGS CO. LTD.
63.51 M EUR0.440 EUR−5.17%0—23.410.02 EUR+34.10%1.20%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá
DCVAdvanex Inc.
62.51 M EUR14.0 EUR−4.11%0—11.481.22 EUR—1.29%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá
D1RKIKUCHI SEISAKUSHO CO., LTD.
59.2 M EUR3.950 EUR−7.82%0—36.490.11 EUR+24.82%1.15%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá