Kim loại quý
Các công ty Đức khai thác kim loại quý
Các công ty khai thác kim loại quý khai thác và tinh luyện các tài nguyên như vàng, bạc và bạch kim. Giới đầu tư theo dõi sát nhóm này vì áp lực lạm phát, biến động tiền tệ và nhu cầu tài sản trú ẩn có thể nhanh chóng làm thay đổi định giá. Hiện tại, Sotkamo Silver AB có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Coeur Mining, Inc. tăng mạnh nhất trong 24 giờ qua. Bảng dưới đây nêu bật các chỉ số kỹ thuật và cơ bản thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 109.32 B EUR | 105.28 EUR | −0.53% | 196 | 0.12 | 13.85 | 7.60 EUR | +38.62% | 0.87% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 83.17 B EUR | 171.20 EUR | +1.54% | 55 | 0.15 | 16.23 | 10.55 EUR | +80.31% | 0.95% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 58.78 B EUR | 35.90 EUR | 0.00% | 1.26 K | 0.37 | 10.83 | 3.32 EUR | +139.33% | 2.32% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 53.15 B EUR | 115.80 EUR | −1.70% | 105 | 0.26 | 30.15 | 3.84 EUR | +153.75% | 0.57% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 39.54 B EUR | 76.22 EUR | −9.05% | 0 | 0.00 | 11.65 | 6.54 EUR | +8,488.19% | 5.14% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 22.44 B EUR | 19.695 EUR | +1.18% | 790 | 0.80 | 8.65 | 2.28 EUR | +86.18% | 0.72% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 18.57 B EUR | 238.3 EUR | +8.52% | 117 | 2.76 | 29.67 | 8.03 EUR | +38.51% | 0.77% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 13.35 B EUR | 13.825 EUR | +12.40% | 200 | 0.14 | 12.97 | 1.07 EUR | +222.03% | 0.14% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 11.2 B EUR | 48.50 EUR | +2.41% | 327 | 0.86 | 16.70 | 2.91 EUR | +255.58% | 3.38% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 8.94 B EUR | 13.135 EUR | +3.02% | 10 | 0.01 | 17.49 | 0.75 EUR | +190.35% | 0.10% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 7.78 B EUR | 31.79 EUR | +2.71% | 300 | 3.23 | 12.26 | 2.59 EUR | +68.15% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 6.75 B EUR | 13.335 EUR | +1.52% | 638 | 0.12 | 22.45 | 0.59 EUR | — | 0.29% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 5.53 B EUR | 26.82 EUR | +0.52% | 0 | — | 15.60 | 1.72 EUR | +99.74% | 0.76% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 5 B EUR | 25.42 EUR | +1.84% | 0 | 0.00 | 24.49 | 1.04 EUR | +20.00% | 0.11% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 3.69 B EUR | 19.190 EUR | +1.21% | 100 | 0.05 | 10.34 | 1.86 EUR | +33.54% | 0.94% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 3.23 B EUR | 1.360 EUR | +3.03% | 0 | 0.00 | 8.93 | 0.15 EUR | +138.48% | 1.97% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 2.85 B EUR | 5.785 EUR | +3.40% | 0 | 0.00 | 11.45 | 0.51 EUR | +94.61% | 1.44% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 1.45 B EUR | 16.58 EUR | +10.09% | 0 | 0.00 | — | −1.01 EUR | +27.59% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 88.1 M EUR | 0.2325 EUR | −0.85% | 3.7 K | 0.30 | 7.09 | 0.03 EUR | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Bán |