Các công ty Đức cung cấp dịch vụ vận tải đường sắt

Các mạng lưới đường sắt vận hành cơ sở hạ tầng quy mô lớn cần thiết để vận chuyển hàng hóa số lượng lớn trên khắp các vùng đất liền. Nhà giao dịch tập trung vào các cổ phiếu này vì dữ liệu sản lượng công nghiệp và khối lượng hàng hóa vận chuyển là những chỉ báo quan trọng về đà tăng trưởng kinh tế. Hiện tại, Canadian National Railway Company dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Odakyu Electric Railway Co., Ltd. ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây trình bày các thông số cơ bản và kỹ thuật cốt lõi.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
UNPUnion Pacific Corporation
163.3 B EUR261.9 EUR−1.65%100.8123.1311.32 EUR+12.78%1.80%Vận chuyển
Mua
CXRCSX Corporation
85.46 B EUR45.245 EUR−1.51%00.0026.591.70 EUR+29.80%1.06%Vận chuyển
Mua
X88Canadian Pacific Kansas City Limited
72.93 B EUR81.84 EUR−1.66%00.0030.412.69 EUR−4.44%0.75%Vận chuyển
Mua
CY2Canadian National Railway Company
68.92 B EUR111.35 EUR−1.15%1201.1522.594.93 EUR+9.41%2.01%Vận chuyển
Mua
NFSNorfolk Southern Corporation
68.85 B EUR290.7 EUR−4.97%00.0027.6210.53 EUR−5.78%1.57%Vận chuyển
Trung tính
EJREast Japan Railway Company
23.8 B EUR21.39 EUR−4.04%00.0017.051.25 EUR+6.29%2.21%Vận chuyển
Mua
WEJWest Japan Railway Company
7.96 B EUR17.6 EUR−3.30%0—12.661.39 EUR−11.01%3.25%Vận chuyển
Trung tính
GAXGATX Corporation
5.93 B EUR164.1 EUR−1.62%0—17.289.50 EUR+30.26%1.36%Vận chuyển
Mua mạnh
KEIKeisei Electric Railway Co., Ltd.
4.09 B EUR7.85 EUR−4.85%00.0013.860.57 EUR−32.48%1.60%Vận chuyển
Trung tính
V8HOdakyu Electric Railway Co., Ltd.
3.55 B EUR9.85 EUR+3.68%0—18.010.55 EUR−20.88%3.40%Vận chuyển
Mua
KRHKyushu Railway Company
3.05 B EUR20.2 EUR−4.72%0—12.421.63 EUR+1.09%3.36%Vận chuyển
Mua
59XKeihan Holdings Co.,Ltd.
1.92 B EUR18.6 EUR−3.63%0—10.381.79 EUR+10.62%2.95%Vận chuyển
Trung tính
J4FJungfraubahn Holding AG
1.63 B EUR284 EUR−0.70%00.0021.8513.00 EUR−11.94%3.18%Vận chuyển
Mua