Viễn thông không dây
Các công ty Đức cung cấp dịch vụ thông tin liên lạc không dây
Các công ty viễn thông không dây vận hành mạng di động quy mô lớn, cung cấp dịch vụ truyền thoại di động và dữ liệu băng thông rộng. Tốc độ tăng trưởng thuê bao, chi phí đấu giá phổ tần và việc nâng cấp hạ tầng thường xuyên thúc đẩy biến động giá mạnh trong nhóm này. Hiện tại, Vodafone Group Public Limited Company có hoạt động giao dịch sôi động nhất, trong khi America Movil SAB de CV Class B ghi nhận mức tăng lớn nhất trong 24 giờ. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng của các công ty này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 170.43 B EUR | 40.475 EUR | −2.59% | 5.62 K | 3.67 | 11.70 | 3.46 EUR | −13.45% | 6.09% | Truyền thông | Mua | |
| 150.17 B EUR | 145.60 EUR | +1.03% | 30 | 0.08 | 15.90 | 9.15 EUR | +3.29% | 2.56% | Truyền thông | Mua mạnh | |
| 130.98 B EUR | 19.340 EUR | −0.52% | 150 | 0.04 | 11.81 | 1.64 EUR | −37.62% | 5.08% | Truyền thông | Mua | |
| 68.05 B EUR | 1.07 EUR | +1.90% | 0 | — | 14.44 | 0.07 EUR | +31.88% | 2.28% | Truyền thông | Mua | |
| 62.62 B EUR | 1.3055 EUR | −2.97% | 0 | 0.00 | 21.39 | 0.06 EUR | −0.64% | 3.73% | Truyền thông | Mua mạnh | |
| 58.51 B EUR | 15.045 EUR | −7.53% | 742 | 5.94 | 14.36 | 1.05 EUR | +8.58% | 2.91% | Truyền thông | Mua | |
| 40.31 B EUR | 14.945 EUR | −2.99% | 1.93 K | 0.64 | 9.88 | 1.51 EUR | +256.29% | 4.95% | Truyền thông | Mua | |
| 33.66 B EUR | 1.3860 EUR | −3.21% | 18.1 K | 0.97 | — | −0.02 EUR | +88.18% | 3.30% | Truyền thông | Trung tính | |
| 16.69 B EUR | 30.30 EUR | −0.82% | 0 | 0.00 | 29.57 | 1.02 EUR | −86.57% | 4.14% | Truyền thông | Mua | |
| 16.69 B EUR | 30.4 EUR | −1.94% | 0 | — | 29.67 | 1.02 EUR | −86.57% | 4.05% | Truyền thông | Mua | |
| 12.37 B EUR | 5.694 EUR | −3.06% | 0 | 0.00 | 53.77 | 0.11 EUR | +158.92% | 0.00% | Truyền thông | Trung tính | |
| 12.09 B EUR | 3.350 EUR | −3.57% | 1.5 K | 3.73 | 18.77 | 0.18 EUR | +52.78% | 1.93% | Truyền thông | Mua | |
| 11.5 B EUR | 70.5 EUR | +0.71% | 170 | 5.03 | 20.30 | 3.47 EUR | −27.50% | 3.89% | Truyền thông | Trung tính | |
| 9.76 B EUR | 75.4 EUR | +1.34% | 0 | 0.00 | — | −0.44 EUR | −34.00% | 0.00% | Truyền thông | Mua | |
| 5.48 B EUR | 34.58 EUR | +1.17% | 0 | 0.00 | 16.84 | 2.05 EUR | −9.86% | 8.69% | Truyền thông | Trung tính | |
| 225 M EUR | 10.5 EUR | 0.00% | 0 | 0.00 | 13.42 | 0.78 EUR | +14.74% | 10.36% | Truyền thông | Không được đánh giá |