Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuầnTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuần
Cổ phiếu Hong Kong tăng giá nhiều nhất
Các công ty của Hồng Kông sau đây là những cổ phiếu tăng giá nhiều nhất: các cổ phiếu cho thấy mức tăng giá hàng ngày lớn nhất. Nhưng luôn có nguy cơ thoái lui — vì vậy hãy đảm bảo xem xét tất cả số liệu thống kê, bao gồm giá cổ phiếu và vốn hóa thị trường.
Mã | Th.đổi % | Giá | Khối lượng | Khối lượng tương đối | Giá trị vốn hóa thị trg | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| +43.88% | 1.000 HKD | 1.3 M | 85.72 | 392 M HKD | — | −0.06 HKD | −204.66% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +30.77% | 0.340 HKD | 18 K | 0.33 | 388.4 M HKD | — | −0.05 HKD | +56.54% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| +30.11% | 1.210 HKD | 542.6 K | 18.25 | 115.03 M HKD | — | −1.52 HKD | +23.01% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| +28.00% | 0.320 HKD | 215 K | 3.09 | 121.55 M HKD | 2.75 | 0.12 HKD | −4.83% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| +25.00% | 4.300 HKD | 1.5 K | 0.29 | 1.42 B HKD | 16.80 | 0.26 HKD | — | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| +24.14% | 0.180 HKD | 1.09 M | 1.32 | 558.12 M HKD | — | −0.08 HKD | −41.60% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11770DKE Holding Company Limited Class H | +23.05% | 122.00 HKD | 85.55 K | 3.59 | 4.61 B HKD | 76.70 | 1.59 HKD | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| +21.65% | 0.590 HKD | 192 K | 2.88 | 109.26 M HKD | — | −1.79 HKD | −72.98% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +19.68% | 1.490 HKD | 373 K | 5.46 | 39.34 M HKD | 4.06 | 0.37 HKD | — | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| +18.92% | 0.440 HKD | 20 K | 0.56 | 168.17 M HKD | 19.73 | 0.02 HKD | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| +17.95% | 0.138 HKD | 4.37 M | 2.32 | 22.03 M HKD | — | −0.23 HKD | +64.91% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +17.90% | 3.985 HKD | 147 K | 1.03 | 3.32 B HKD | 433.15 | 0.01 HKD | +922.22% | 0.00% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| +17.65% | 0.300 HKD | 6 K | 0.13 | 127.39 M HKD | — | −0.06 HKD | −26.10% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| +17.14% | 0.123 HKD | 5.21 M | 20.43 | 114.24 M HKD | 11.08 | 0.01 HKD | +146.67% | 5.88% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| +16.92% | 0.380 HKD | 130 K | 0.80 | 47.68 M HKD | — | −0.06 HKD | −46.01% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| +16.67% | 0.280 HKD | 178 K | 4.99 | 222.38 M HKD | 10.33 | 0.03 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| +16.67% | 0.350 HKD | 12.55 M | 5.59 | 162.54 M HKD | — | −0.03 HKD | +78.84% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 22335Shaanxi Micot Pharmaceutical Technology Co., Ltd. Class H | +15.19% | 18.81 HKD | 11.81 M | 1.66 | 5.16 B HKD | — | −1.25 HKD | −249.94% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh |
| +14.69% | 6.440 HKD | 2.75 M | 5.36 | 3.98 B HKD | 1,400.00 | 0.00 HKD | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +14.41% | 0.675 HKD | 7.23 M | 1.73 | 439.9 M HKD | 8.64 | 0.08 HKD | — | 0.00% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| +13.86% | 1.150 HKD | 32 K | 2.01 | 208.82 M HKD | — | −0.47 HKD | −63.19% | 9.90% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| +13.79% | 0.165 HKD | 8 K | 0.04 | 106.38 M HKD | — | −1.06 HKD | −275.82% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| +13.09% | 2.505 HKD | 84 K | 0.85 | 1.12 B HKD | 14.14 | 0.18 HKD | −17.13% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| +12.96% | 3.530 HKD | 162.55 M | 2.20 | 1.04 B HKD | — | −0.18 HKD | — | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| +12.78% | 0.150 HKD | 10.1 K | 0.07 | 54.2 M HKD | — | −0.53 HKD | +91.43% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| +12.42% | 2.580 HKD | 1.81 M | 1.17 | 2.03 B HKD | — | −0.01 HKD | +73.82% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| +12.33% | 0.410 HKD | 2.41 M | 1.79 | 597.43 M HKD | — | −0.02 HKD | +78.52% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| +12.24% | 0.550 HKD | 78 K | 0.57 | 399.5 M HKD | 127.91 | 0.00 HKD | — | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| +12.12% | 0.185 HKD | 615 K | 0.08 | 94.64 M HKD | 27.61 | 0.01 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| +12.05% | 0.465 HKD | 3.94 M | 0.53 | 126.17 M HKD | — | −0.17 HKD | +57.66% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +11.91% | 2.020 HKD | 9 K | 1.14 | 558.91 M HKD | 3.76 | 0.54 HKD | +53.78% | 8.82% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| +11.65% | 1.150 HKD | 94 K | 5.00 | 300.17 M HKD | — | −0.03 HKD | −106.71% | 3.64% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| +11.62% | 5.955 HKD | 2 K | 0.09 | 857.74 M HKD | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| +11.24% | 0.188 HKD | 110 K | 0.93 | 22.23 M HKD | 0.04 | 4.42 HKD | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| +11.11% | 0.550 HKD | 19 K | 0.24 | 260.07 M HKD | 9.11 | 0.06 HKD | −24.31% | 0.00% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| +11.02% | 28.00 HKD | 817.5 K | 1.55 | 1.64 B HKD | — | −0.18 HKD | −157.49% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| +10.78% | 1.130 HKD | 207.5 K | 0.68 | 500 M HKD | 29.27 | 0.04 HKD | — | 5.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| +10.75% | 0.515 HKD | 220 K | 0.75 | 513 M HKD | 9.63 | 0.05 HKD | +40.79% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| +10.61% | 0.219 HKD | 1.45 M | 0.86 | 434.43 M HKD | — | −0.01 HKD | +14.91% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| +10.16% | 18.22 HKD | 8.47 M | 2.93 | 6.62 B HKD | — | −0.65 HKD | +22.89% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| +10.00% | 0.330 HKD | 505.5 K | 2.82 | 498.59 M HKD | 12.00 | 0.03 HKD | +212.50% | 0.00% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá | |
| +9.88% | 0.445 HKD | 36 K | 0.90 | 194.4 M HKD | — | −0.05 HKD | +57.83% | 0.00% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| +9.73% | 23.90 HKD | 5.5 K | 0.08 | 1.46 B HKD | 47.06 | 0.51 HKD | −23.31% | 2.65% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá | |
| +9.60% | 1.770 HKD | 632.58 K | 4.00 | 1.05 B HKD | 5.30 | 0.33 HKD | −2.25% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +9.55% | 1.950 HKD | 5 K | 0.13 | 510.06 M HKD | 6.89 | 0.28 HKD | +286.36% | 4.56% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá | |
| +9.36% | 0.935 HKD | 16.46 M | 1.03 | 348.08 M HKD | 40.83 | 0.02 HKD | −64.71% | 4.80% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| +9.32% | 1.290 HKD | 45 K | 1.23 | 313.78 M HKD | — | −0.04 HKD | −215.92% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| +8.96% | 0.365 HKD | 8 K | 0.07 | 438 M HKD | 1.30 | 0.28 HKD | −33.22% | 0.00% | Dịch vụ thương mại | Không được đánh giá | |
| +8.91% | 0.220 HKD | 22 K | 0.55 | 161.6 M HKD | — | −0.19 HKD | +7.74% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| +8.87% | 0.675 HKD | 650 K | 2.10 | 1.03 B HKD | 2.72 | 0.25 HKD | +121.41% | 10.97% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| +8.85% | 0.123 HKD | 640 K | 2.41 | 88 M HKD | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ thương mại | Không được đánh giá | |
| +8.42% | 4.250 HKD | 84 K | 0.97 | 1.91 B HKD | — | −0.08 HKD | +26.40% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| +8.28% | 1.570 HKD | 32 K | 0.45 | 349 M HKD | — | −0.24 HKD | −20.89% | 0.00% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá | |
| +8.21% | 0.145 HKD | 550 K | 1.52 | 250.15 M HKD | — | −0.01 HKD | +74.84% | 0.00% | Công ty dịch vụ công cộng | Không được đánh giá | |
| +8.00% | 0.540 HKD | 172 K | 0.53 | 250.92 M HKD | 15.79 | 0.03 HKD | −8.56% | 4.50% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| +7.87% | 0.480 HKD | 7.82 M | 0.24 | 294.5 M HKD | — | −0.06 HKD | −257.14% | 8.42% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| +7.84% | 0.165 HKD | 108 K | 1.09 | 89.46 M HKD | — | −0.00 HKD | +98.08% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| +7.69% | 0.168 HKD | 1.09 M | 0.74 | 1.12 B HKD | 80.00 | 0.00 HKD | — | 1.09% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá | |
| +7.65% | 0.183 HKD | 92 K | 0.54 | 287.19 M HKD | — | −0.00 HKD | −111.89% | 11.27% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +7.49% | 0.244 HKD | 110.15 K | 0.21 | 386.26 M HKD | — | −0.04 HKD | +83.97% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| +7.49% | 1.005 HKD | 578 K | 7.65 | 839.88 M HKD | 2.48 | 0.40 HKD | +58.77% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| +7.45% | 30.58 HKD | 718 K | 1.02 | 22.85 B HKD | 451.03 | 0.07 HKD | +18.53% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá | |
| +7.36% | 3.430 HKD | 1.05 M | 2.59 | 1.11 B HKD | — | −0.62 HKD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| +7.21% | 5.500 HKD | 37.9 K | 2.71 | 1.32 B HKD | — | −1.30 HKD | +32.32% | 0.00% | Dịch vụ công nghệ | Mua mạnh | |
| +7.20% | 8.630 HKD | 44.89 K | 0.46 | 2.7 B HKD | 17.16 | 0.50 HKD | −34.02% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| +7.14% | 0.975 HKD | 400 K | 2.00 | 67.99 M HKD | — | −0.21 HKD | −288.55% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +7.14% | 0.300 HKD | 458 K | 1.01 | 1.36 B HKD | 1.86 | 0.16 HKD | +144.39% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 88090Shandong Baogai New Materials Technology Co.,Ltd. Class H | +7.10% | 4.600 HKD | 341 K | 1.34 | 233.22 M HKD | 11.72 | 0.39 HKD | −28.15% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| +7.02% | 0.305 HKD | 278 K | 0.11 | 383.68 M HKD | — | −0.18 HKD | +92.47% | 13.78% | Bán lẻ | Mua mạnh | |
| +6.98% | 0.460 HKD | 115 K | 0.29 | 430 M HKD | 102.22 | 0.00 HKD | −67.15% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| +6.80% | 0.157 HKD | 295 K | 0.36 | 105.84 M HKD | 1.18 | 0.13 HKD | +13.54% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +6.46% | 1.730 HKD | 26 K | 0.95 | 469.76 M HKD | 18.54 | 0.09 HKD | −86.65% | 1.48% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| +6.46% | 15.00 HKD | 12.43 M | 3.08 | 6.39 B HKD | — | −0.38 HKD | +61.83% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| +6.25% | 0.119 HKD | 34 K | 0.09 | 102.01 M HKD | 0.33 | 0.36 HKD | +286.41% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +6.21% | 0.855 HKD | 76 K | 0.56 | 507.34 M HKD | — | −0.19 HKD | −206.61% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| +6.16% | 124.0 HKD | 764.4 K | 0.67 | 39.63 B HKD | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá | |
| +6.15% | 1.900 HKD | 126 K | 1.61 | 952.5 M HKD | — | −0.00 HKD | −144.68% | 0.00% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| +6.13% | 0.225 HKD | 12 K | 0.04 | 278.02 M HKD | 16.30 | 0.01 HKD | −92.31% | 49.81% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +6.09% | 0.610 HKD | 6 K | 0.12 | 98.48 M HKD | — | −0.29 HKD | +50.14% | 0.00% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá | |
| +6.09% | 0.244 HKD | 120 K | 1.29 | 253.02 M HKD | — | −0.70 HKD | −1,566.95% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| +6.06% | 0.140 HKD | 75 K | 0.29 | 95.04 M HKD | — | −0.01 HKD | +69.10% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| +6.02% | 0.440 HKD | 1.28 M | 0.90 | 291.28 M HKD | 73.33 | 0.01 HKD | — | 0.00% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá | |
| +6.00% | 0.212 HKD | 48 K | 0.31 | 181.44 M HKD | 17.10 | 0.01 HKD | −12.06% | 4.05% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +5.92% | 0.179 HKD | 210 K | 1.54 | 169.87 M HKD | 1.37 | 0.13 HKD | −51.97% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| +5.84% | 52.05 HKD | 1.39 M | 0.92 | 2.69 B HKD | 18.81 | 2.77 HKD | +80.50% | 1.27% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| +5.77% | 0.110 HKD | 891 K | 1.37 | 299.07 M HKD | — | −1.27 HKD | −51.58% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +5.74% | 2.765 HKD | 163.2 K | 1.96 | 174.33 M HKD | 2.51 | 1.10 HKD | +13.20% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| +5.71% | 0.370 HKD | 18.5 M | 2.04 | 246.64 M HKD | 5.45 | 0.07 HKD | −29.05% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| +5.69% | 0.130 HKD | 690 K | 1.74 | 266.74 M HKD | — | −0.04 HKD | −122.35% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| +5.66% | 0.280 HKD | 65 K | 0.57 | 108 M HKD | 13.66 | 0.02 HKD | +78.26% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| +5.60% | 0.132 HKD | 840 K | 1.12 | 136.12 M HKD | 5.92 | 0.02 HKD | — | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| +5.56% | 0.285 HKD | 72 K | 0.20 | 121.14 M HKD | — | −0.01 HKD | −6.86% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| +5.32% | 0.198 HKD | 50 K | 0.21 | 450.81 M HKD | 35.36 | 0.01 HKD | −74.43% | 5.32% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| +5.30% | 0.159 HKD | 2 K | 0.02 | 246.26 M HKD | 6.85 | 0.02 HKD | +24.06% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| +5.26% | 0.200 HKD | 20 K | 0.43 | 63.01 M HKD | — | −0.04 HKD | −4.08% | 0.00% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| +5.22% | 0.605 HKD | 3.31 M | 3.01 | 135.35 M HKD | — | −0.59 HKD | −21.64% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| +5.20% | 1.415 HKD | 1.76 M | 0.49 | 640.79 M HKD | — | −0.05 HKD | −43.02% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| +5.17% | 0.305 HKD | 4.39 K | 0.03 | 87.45 M HKD | — | −0.02 HKD | +89.83% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| +5.16% | 15.48 HKD | 109.9 M | 4.19 | 37.27 B HKD | 11.83 | 1.31 HKD | +11.93% | 4.68% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| +5.07% | 0.145 HKD | 1.6 K | 0.02 | 130.22 M HKD | — | −0.39 HKD | +86.14% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá |