Hàng Nông sản/Chế biến
Các công ty Hồng Kông chế biến và xay xát nông sản
Các công ty trong lĩnh vực này chế biến ngũ cốc và nông sản thô thành các sản phẩm thiết yếu như bột, dầu và thức ăn chăn nuôi. Sản lượng thu hoạch phụ thuộc vào thời tiết và thuế xuất khẩu toàn cầu là những yếu tố chính chi phối mức độ biến động của các cổ phiếu này. Hiện tại, China Modern Dairy Holdings Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Hua Lien International (Holding) Co. Ltd. có mức tăng giá cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 257.89 B HKD | 38.78 HKD | −0.21% | 2.25 M | 1.45 | — | −1.75 HKD | −140.14% | 1.28% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 66658Liuliumei Co., Ltd. Class H | 12.47 B HKD | 156.8 HKD | −0.82% | 89.3 K | 0.38 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| 10.73 B HKD | 1.360 HKD | −1.81% | 8.89 M | 0.66 | — | −0.03 HKD | +90.34% | 0.98% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 9.17 B HKD | 57.35 HKD | −3.53% | 1.85 M | 2.33 | — | −3.02 HKD | −129.99% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 5.18 B HKD | 48.80 HKD | +1.88% | 235.2 K | 0.75 | 13.24 | 3.69 HKD | −16.02% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 4.24 B HKD | 4.045 HKD | −0.25% | 67.5 K | 0.78 | 8.27 | 0.49 HKD | +148.65% | 9.16% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 2.23 B HKD | 4.075 HKD | −9.54% | 908 K | 0.29 | 82.49 | 0.05 HKD | +46.15% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.95 B HKD | 0.925 HKD | −0.54% | 1.1 M | 0.56 | 11.81 | 0.08 HKD | −11.92% | 9.52% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 1.63 B HKD | 1.580 HKD | −4.82% | 40 K | 0.86 | — | −0.29 HKD | +79.62% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.23 B HKD | 0.630 HKD | +2.44% | 80 K | 0.11 | — | −0.06 HKD | −73.79% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 565.36 M HKD | 0.335 HKD | −2.90% | 352 K | 0.71 | 3.13 | 0.11 HKD | −87.70% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 314.57 M HKD | 0.360 HKD | 0.00% | 742 K | 0.17 | — | −0.90 HKD | −158.57% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 257.5 M HKD | 0.485 HKD | −2.02% | 2 K | 0.02 | 3.82 | 0.13 HKD | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 243.22 M HKD | 0.122 HKD | +9.91% | 100 K | 0.37 | — | −0.01 HKD | +29.20% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 94.64 M HKD | 0.047 HKD | 0.00% | 6 K | 0.04 | — | −0.08 HKD | +8.69% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 66.49 M HKD | 0.440 HKD | −1.12% | 10 K | 0.19 | — | −0.18 HKD | +13.43% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 39.55 M HKD | 0.200 HKD | 0.00% | 32.21 K | 0.53 | — | −0.10 HKD | −3.96% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 24.88 M HKD | 1.670 HKD | −3.47% | 3.02 K | 0.86 | — | −2.02 HKD | −16.26% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |