Trang phục / Giày dép
Các công ty Hồng Kông sản xuất quần áo và giày dép
Các nhà thiết kế và nhà sản xuất tạo ra các dòng sản phẩm quần áo, đồ thể thao và giày dép để phân phối sỉ. Giá trị thương hiệu và giá nguyên liệu dệt may có ảnh hưởng lớn đến định giá tài sản và thanh khoản của ngành. Hiện tại, Li Ning Company Limited có khối lượng giao dịch trong ngày cao nhất, trong khi Yangtzekiang Garment Co. Ltd. có mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để phục vụ việc sàng lọc.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 215.13 B HKD | 67.85 CNY | +0.74% | 3.2 K | 3.33 | 12.33 | 6.35 HKD | +6.80% | 3.34% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 215.13 B HKD | 79.65 HKD | +0.50% | 10.62 M | 1.08 | 12.54 | 6.35 HKD | +12.53% | 3.34% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 58.93 B HKD | 42.12 HKD | +0.81% | 9.36 M | 1.04 | 12.49 | 3.37 HKD | −27.58% | 6.79% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 50.92 B HKD | 4.490 HKD | +0.45% | 17.93 M | 0.84 | 11.88 | 0.38 HKD | +13.72% | 7.13% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 37.62 B HKD | 4.665 HKD | +0.11% | 4.97 M | 1.43 | — | −3.00 HKD | −409.16% | 0.43% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 37.27 B HKD | 13.19 CNY | +5.44% | 28 K | 6.91 | 11.64 | 1.31 HKD | +6.23% | 4.68% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 37.27 B HKD | 15.48 HKD | +5.16% | 109.9 M | 4.19 | 11.83 | 1.31 HKD | +11.93% | 4.68% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 21.67 B HKD | 8.030 HKD | +0.69% | 2.82 M | 0.68 | 12.48 | 0.64 HKD | +9.77% | 5.60% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 21.53 B HKD | 13.74 HKD | −0.22% | 3.06 M | 0.80 | 9.85 | 1.39 HKD | −24.08% | 9.68% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 19.53 B HKD | 17.76 HKD | +2.30% | 2.06 M | 1.28 | — | −0.04 HKD | −49.32% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 11.3 B HKD | 13.68 HKD | +0.37% | 1.11 M | 1.62 | 11.97 | 1.14 HKD | −21.87% | 10.05% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 11.28 B HKD | 22.54 HKD | +0.18% | 1.35 M | 0.89 | 10.75 | 2.10 HKD | +14.04% | 7.19% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 10.39 B HKD | 4.850 HKD | +0.73% | 4.84 M | 1.36 | 6.51 | 0.75 HKD | +17.56% | 6.99% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 9.75 B HKD | 3.700 HKD | +0.68% | 4.92 M | 0.73 | 7.54 | 0.49 HKD | −8.98% | 7.61% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 3.17 B HKD | 2.660 HKD | −1.12% | 56 K | 0.31 | 6.01 | 0.44 HKD | +16.02% | 9.83% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.98 B HKD | 2.475 HKD | +1.02% | 34 K | 0.12 | 10.70 | 0.23 HKD | +53.99% | 4.52% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 2.11 B HKD | 1.365 HKD | +0.37% | 6.75 M | 0.77 | — | −0.04 HKD | −99.44% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.03 B HKD | 2.580 HKD | +12.42% | 1.81 M | 1.17 | — | −0.01 HKD | +73.82% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.92 B HKD | 5.970 HKD | −0.50% | 1 K | 0.02 | — | −0.02 HKD | −20.63% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.66 B HKD | 0.645 HKD | −1.53% | 471 K | 0.50 | — | −0.00 HKD | +99.47% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 1.64 B HKD | 0.720 HKD | −2.70% | 268 K | 0.81 | 5.46 | 0.13 HKD | −12.18% | 17.36% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.6 B HKD | 0.795 HKD | −3.05% | 1.32 M | 0.44 | 3.93 | 0.20 HKD | +123.67% | 1.21% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.58 B HKD | 2.730 HKD | 0.00% | 8 K | 0.17 | 9.03 | 0.30 HKD | −22.65% | 9.45% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.39 B HKD | 0.246 HKD | −3.53% | 6.08 M | 0.89 | — | −0.03 HKD | −181.10% | 6.13% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.05 B HKD | 0.270 HKD | −3.57% | 5.4 M | 2.34 | — | −0.12 HKD | +12.86% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 878.76 M HKD | 1.340 HKD | −2.55% | 20 K | 0.21 | 6.77 | 0.20 HKD | −10.90% | 7.27% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 786.18 M HKD | 0.194 HKD | +0.52% | 124 K | 0.05 | — | −0.01 HKD | +48.96% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 778.91 M HKD | 1.170 HKD | 0.00% | 47 K | 1.56 | 20.00 | 0.06 HKD | +22.13% | 1.99% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 756 M HKD | 0.985 HKD | +1.55% | 2.01 M | 0.55 | — | −0.00 HKD | −237.50% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 740.12 M HKD | 0.750 HKD | −1.32% | 806 K | 6.23 | — | −0.08 HKD | −366.88% | 3.29% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 731.22 M HKD | 0.355 HKD | −4.05% | 1.66 M | 3.85 | — | −0.14 HKD | +15.87% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 687.5 M HKD | 0.560 HKD | +4.67% | 2.06 M | 0.91 | 4.14 | 0.14 HKD | +7.05% | 8.73% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 558.91 M HKD | 2.020 HKD | +11.91% | 9 K | 1.14 | 3.76 | 0.54 HKD | +53.78% | 8.82% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 548.36 M HKD | 0.250 HKD | −3.85% | 157 K | 0.30 | 3.94 | 0.06 HKD | +29.12% | 6.40% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 527.87 M HKD | 1.220 HKD | −0.41% | 44 K | 1.22 | 4.21 | 0.29 HKD | +53.17% | 7.32% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 525.87 M HKD | 0.495 HKD | 0.00% | 894 K | 2.02 | — | −0.09 HKD | +29.60% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 514.33 M HKD | 0.275 HKD | +5.77% | 100 K | 0.28 | 4.88 | 0.06 HKD | −9.19% | 7.69% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 415.35 M HKD | 0.640 HKD | 0.00% | 5 K | 0.14 | 426.67 | 0.00 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 337.81 M HKD | 0.600 HKD | +3.45% | 275 K | 5.56 | — | −0.03 HKD | −135.81% | 1.72% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 336.09 M HKD | 0.300 HKD | −1.64% | 15 K | 0.22 | 3.67 | 0.08 HKD | — | 7.72% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 263.3 M HKD | 0.204 HKD | −0.49% | 52 K | 0.78 | — | −0.10 HKD | −324.90% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 263.1 M HKD | 0.390 HKD | −2.50% | 70 K | 0.32 | — | −0.11 HKD | −111.29% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 242.17 M HKD | 0.160 HKD | +3.90% | 54 K | 0.85 | — | −0.03 HKD | +51.71% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 236.21 M HKD | 0.495 HKD | −5.71% | 482 K | 2.94 | 6.33 | 0.08 HKD | +3.03% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 222.58 M HKD | 0.114 HKD | 0.00% | 2 K | 0.01 | — | −0.08 HKD | +59.01% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 208.82 M HKD | 1.150 HKD | +13.86% | 32 K | 2.01 | — | −0.47 HKD | −63.19% | 9.90% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 200.79 M HKD | 0.295 HKD | 0.00% | 400 | 0.01 | — | −0.07 HKD | +48.99% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 196.22 M HKD | 0.840 HKD | −4.55% | 126 K | 0.85 | — | −0.15 HKD | +20.25% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 181.62 M HKD | 1.020 HKD | 0.00% | 114 K | 1.41 | — | −0.23 HKD | −58.91% | 9.13% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 148.85 M HKD | 0.048 HKD | +9.09% | 1.02 M | 2.33 | — | −0.02 HKD | +47.08% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 148.03 M HKD | 1.400 HKD | +0.36% | 2 K | 0.19 | — | −1.10 HKD | −107.55% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 133.47 M HKD | 0.255 HKD | −5.56% | 40 K | 0.49 | — | −0.19 HKD | −252.99% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 125.98 M HKD | 0.142 HKD | 0.00% | 90 K | 0.73 | — | −0.04 HKD | +29.07% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 103.75 M HKD | 0.550 HKD | −3.51% | 270 K | 0.70 | — | −0.06 HKD | +35.40% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 99.27 M HKD | 0.240 HKD | +2.13% | 86 K | 1.09 | — | −0.58 HKD | +30.14% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 72.65 M HKD | 0.135 HKD | +3.85% | 110 K | 0.57 | — | −0.17 HKD | +87.28% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 71.72 M HKD | 0.153 HKD | −3.77% | 144 K | 0.53 | — | −0.03 HKD | −50.91% | 3.14% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 65.56 M HKD | 0.194 HKD | 0.00% | 12 K | 0.08 | — | −0.16 HKD | +19.45% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 63.19 M HKD | 0.173 HKD | +0.58% | 32 K | 0.31 | — | −0.01 HKD | −126.10% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 62.42 M HKD | 1.455 HKD | −1.69% | 32 K | 0.05 | — | −1.74 HKD | −1,111.72% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 54.58 M HKD | 0.124 HKD | −0.80% | 16 K | 0.01 | — | −0.15 HKD | +57.12% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 53.36 M HKD | 0.400 HKD | 0.00% | 5 K | 0.41 | — | −0.01 HKD | −103.24% | 21.83% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 43.63 M HKD | 0.330 HKD | 0.00% | 200 K | 4.92 | — | −0.07 HKD | +58.12% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 34.15 M HKD | 0.022 HKD | −8.33% | 22.51 M | 6.14 | — | −0.00 HKD | +84.64% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |