Công nghệ Sinh học
Các công ty Hồng Kông chuyên về công nghệ sinh học
Các công ty công nghệ sinh học nghiên cứu và phát triển các phương pháp điều trị y tế mới hoặc quy trình ứng dụng trong nông nghiệp. Kết quả thử nghiệm lâm sàng và các quyết định pháp lý thường khiến giá cổ phiếu và thanh khoản trong ngành này biến động mạnh. Hiện tại, Shaanxi Micot Pharmaceutical Technology Co., Ltd. Class H dẫn đầu về mức tăng giá, còn BrainAurora Medical Technology Limited có khối lượng giao dịch lớn nhất. Các chỉ số kỹ thuật và cơ bản dưới đây giúp bạn đánh giá và định lượng những biến động đột ngột này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 198.92 B HKD | 47.62 HKD | −2.18% | 41.35 M | 1.19 | 35.75 | 1.33 HKD | +24.96% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 95.94 B HKD | 8.450 HKD | −1.52% | 94.58 M | 0.98 | 11.48 | 0.74 HKD | +103.65% | 3.95% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 77.27 B HKD | 30.38 HKD | −9.80% | 47.74 M | 0.92 | — | −2.29 HKD | −120.02% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 45.64 B HKD | 39.08 HKD | −5.15% | 2.33 M | 1.73 | — | −0.54 HKD | −169.67% | 0.36% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 37.45 B HKD | 15.18 HKD | −1.04% | 15.09 M | 0.74 | 4.15 | 3.65 HKD | +254.77% | 1.69% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 35.52 B HKD | 23.76 HKD | −3.10% | 3.9 M | 0.55 | 13.35 | 1.78 HKD | +442.43% | 0.57% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 26.26 B HKD | 6.125 HKD | −3.85% | 35.31 M | 0.83 | — | −0.06 HKD | +6.86% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 22.85 B HKD | 38.80 HKD | −1.67% | 222.19 K | 0.91 | — | −0.56 HKD | +25.03% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 22.49 B HKD | 18.36 HKD | +1.05% | 6.14 M | 1.33 | — | −1.33 HKD | +16.86% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 13 B HKD | 26.68 HKD | −1.69% | 2.77 M | 0.70 | 190.44 | 0.14 HKD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 11.64 B HKD | 152.2 HKD | +1.81% | 146.25 K | 3.90 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 10.03 B HKD | 104.9 HKD | −5.67% | 740.44 K | 0.34 | — | −17.97 HKD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 7.26 B HKD | 36.56 HKD | −4.19% | 632.9 K | 0.62 | — | −1.53 HKD | +6.66% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 6.38 B HKD | 6.255 HKD | −6.01% | 802 K | 0.70 | — | −0.20 HKD | −178.45% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 22335Shaanxi Micot Pharmaceutical Technology Co., Ltd. Class H | 5.16 B HKD | 18.81 HKD | +15.19% | 11.81 M | 1.66 | — | −1.25 HKD | −249.94% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh |
| 4.8 B HKD | 4.550 HKD | −7.05% | 2.46 M | 1.00 | — | −0.66 HKD | −130.04% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 99637Alebund Pharmaceuticals (Jiangsu) Limited Class H | 4.1 B HKD | 19.18 HKD | +3.84% | 667.42 K | 0.79 | — | −2.40 HKD | −103.44% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh |
| 3.83 B HKD | 56.95 HKD | +2.89% | 122.9 K | 0.44 | — | −3.27 HKD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 3.74 B HKD | 4.660 HKD | −5.28% | 940.12 K | 1.13 | 6.15 | 0.76 HKD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 3.62 B HKD | 66.00 HKD | −5.71% | 38.9 K | 0.30 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.61 B HKD | 27.00 HKD | −3.09% | 22 K | 4.46 | — | −1.07 HKD | −22.56% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.37 B HKD | 14.33 HKD | −3.18% | 124.14 K | 0.95 | 5.26 | 2.72 HKD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 3.17 B HKD | 1.590 HKD | +0.63% | 916 K | 1.73 | 4.76 | 0.33 HKD | +651.58% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.07 B HKD | 15.36 HKD | −0.26% | 200 | 1.00 | — | −0.75 HKD | −3.19% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.94 B HKD | 27.34 HKD | −8.93% | 149.8 K | 1.53 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 2.76 B HKD | 19.82 HKD | −0.90% | 194.3 K | 1.30 | 14.99 | 1.32 HKD | +57.69% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 2.69 B HKD | 6.050 HKD | −7.56% | 1.88 M | 1.63 | — | −0.27 HKD | +61.07% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 2.68 B HKD | 1.335 HKD | −1.48% | 7.24 M | 2.17 | 15.12 | 0.09 HKD | +13.94% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.48 B HKD | 8.085 HKD | −3.12% | 2.45 M | 0.51 | — | −0.74 HKD | −13.19% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.44 B HKD | 9.030 HKD | +0.17% | 10.28 M | 1.71 | — | −1.08 HKD | +15.73% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 66132HJ Science Co., Ltd. Class H | 2.38 B HKD | 31.96 HKD | −3.27% | 98.2 K | 0.85 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 1.97 B HKD | 7.500 HKD | −3.85% | 65 K | 0.55 | 9.96 | 0.75 HKD | −6.74% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.96 B HKD | 1.380 HKD | −4.50% | 194.48 M | 0.51 | — | −0.28 HKD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.84 B HKD | 5.835 HKD | −1.93% | 134.5 K | 0.53 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.83 B HKD | 1.560 HKD | +4.35% | 10.2 K | 0.09 | — | −0.60 HKD | −151.15% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.6 B HKD | 3.415 HKD | +1.34% | 37.6 M | 1.64 | — | −0.95 HKD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.41 B HKD | 1.000 HKD | −0.99% | 233.4 K | 0.33 | — | −0.15 HKD | −4.24% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.03 B HKD | 2.500 HKD | −6.02% | 546 K | 0.50 | — | −0.92 HKD | +43.84% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 741.2 M HKD | 1.040 HKD | +1.46% | 884 K | 0.90 | — | −0.27 HKD | +51.71% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 678.2 M HKD | 1.380 HKD | +4.94% | 1.12 M | 1.42 | — | −0.45 HKD | −8.86% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 467.7 M HKD | 4.175 HKD | +0.24% | 62.9 K | 2.69 | — | −0.87 HKD | +30.94% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 386.26 M HKD | 0.244 HKD | +7.49% | 110.15 K | 0.21 | — | −0.04 HKD | +83.97% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 259.44 M HKD | 3.095 HKD | −0.80% | 1.4 K | 0.13 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |