Than
Các công ty Hồng Kông khai thác than
Các công ty khai thác than vận hành các mỏ lộ thiên và hầm lò để cung cấp than cho ngành luyện kim và các nhà máy nhiệt điện. Những thay đổi trong chính sách môi trường và sự cạnh tranh từ giá khí tự nhiên khiến các nhà đầu tư ngắn hạn liên tục theo dõi và giao dịch trong ngành này. Trong phiên hôm nay, Yankuang Energy Group Company Limited Class H chiếm ưu thế về khối lượng giao dịch, trong khi Green Leader Holdings Group Limited ghi nhận mức tăng trưởng trong ngày đáng kể nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của các cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.24 T HKD | 42.66 HKD | +0.47% | 14.87 M | 0.85 | 13.06 | 3.27 HKD | +12.81% | 5.33% | Khoáng sản năng lượng | Mua | |
| 188.96 B HKD | 9.710 HKD | +1.04% | 11.91 M | 0.68 | 7.49 | 1.30 HKD | +7.69% | 4.69% | Khoáng sản năng lượng | Mua | |
| 172.35 B HKD | 10.72 HKD | −0.37% | 30.1 M | 0.87 | 8.22 | 1.30 HKD | +6.53% | 5.34% | Khoáng sản năng lượng | Mua | |
| 42.08 B HKD | 29.92 HKD | −1.06% | 786.78 K | 0.98 | 24.76 | 1.21 HKD | −67.78% | 3.31% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 14.83 B HKD | 1.675 HKD | +0.90% | 7.24 M | 0.67 | 11.53 | 0.15 HKD | −28.07% | 6.96% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 13.08 B HKD | 2.550 HKD | 0.00% | 7.13 M | 1.33 | 15.89 | 0.16 HKD | −23.79% | 6.23% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 7.16 B HKD | 6.890 HKD | −3.03% | 2.62 M | 0.81 | 7.78 | 0.89 HKD | +48.12% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 4.83 B HKD | 1.830 HKD | +0.55% | 1.12 M | 0.83 | 16.90 | 0.11 HKD | −19.78% | 1.09% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 1.71 B HKD | 0.635 HKD | 0.00% | 123.15 K | 0.15 | 3.91 | 0.16 HKD | +57.48% | 4.69% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.23 B HKD | 0.750 HKD | −1.32% | 50 K | 0.72 | — | −0.17 HKD | −234.02% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 753.29 M HKD | 0.415 HKD | −3.49% | 1.38 M | 0.63 | 2.39 | 0.17 HKD | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 686.17 M HKD | 1.840 HKD | −0.54% | 155.5 K | 1.33 | — | −3.45 HKD | −488.69% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 628.57 M HKD | 0.290 HKD | −3.33% | 93.99 K | 0.16 | — | −0.19 HKD | +7.37% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 294.48 M HKD | 0.500 HKD | −9.09% | 130 K | 0.61 | — | −3.14 HKD | −394.16% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 171.38 M HKD | 0.012 HKD | 0.00% | 19.85 M | 0.40 | — | −0.27 HKD | +88.22% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 101.03 M HKD | 0.135 HKD | +3.85% | 36 K | 0.17 | — | −0.01 HKD | −125.63% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 96.71 M HKD | 0.021 HKD | −4.55% | 560 K | 0.22 | — | −0.13 HKD | −5.91% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 90.3 M HKD | 0.485 HKD | −3.96% | 10.88 K | 0.09 | 0.19 | 2.51 HKD | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 51.29 M HKD | 0.159 HKD | +6.71% | 440.3 K | 0.93 | — | −0.14 HKD | −291.94% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 47.86 M HKD | 0.079 HKD | −5.95% | 22.5 K | 0.50 | — | −0.05 HKD | −99.62% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 22.23 M HKD | 0.188 HKD | +11.24% | 110 K | 0.93 | 0.04 | 4.42 HKD | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá |