Vật liệu Xây dựng
Các công ty Hồng Kông cung cấp vật liệu xây dựng
Sản xuất xi măng, cốt liệu và bê tông trộn sẵn là hoạt động kinh doanh cốt lõi của các công ty vật liệu xây dựng. Số lượng nhà ở khởi công xây dựng trong khu vực và ngân sách dành cho cơ sở hạ tầng đô thị là những yếu tố chính thúc đẩy diễn biến giá và thanh khoản của ngành. Ngay lúc này, China National Building Material Co. Ltd. Class H có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Huaibei GreenGold Industry Investment Co., Ltd. Class H ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 105.76 B HKD | 17.88 HKD | +0.62% | 6.36 M | 0.84 | 12.93 | 1.38 HKD | −26.49% | 4.89% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 51.77 B HKD | 17.69 HKD | +1.38% | 3.36 M | 1.41 | 8.91 | 1.99 HKD | +21.91% | 3.63% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 22.1 B HKD | 2.855 HKD | −3.06% | 33.19 M | 1.44 | — | −0.86 HKD | −214.59% | 5.88% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 14.44 B HKD | 0.610 HKD | 0.00% | 9.54 M | 1.03 | — | −0.35 HKD | −126.68% | 9.58% | Khoáng sản phi năng lượng | Trung tính | |
| 10.11 B HKD | 1.865 HKD | −0.80% | 7.15 M | 0.84 | 17.69 | 0.11 HKD | −45.87% | 2.97% | Khoáng sản phi năng lượng | Bán | |
| 6.74 B HKD | 0.980 HKD | −1.01% | 5.31 M | 1.16 | — | −0.11 HKD | −400.56% | 3.94% | Khoáng sản phi năng lượng | Trung tính | |
| 2.94 B HKD | 5.370 HKD | −0.83% | 136 K | 0.24 | — | −0.13 HKD | −130.80% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.26 B HKD | 1.435 HKD | 0.00% | 859.5 K | 3.12 | — | −0.26 HKD | −211.87% | 2.36% | Khoáng sản phi năng lượng | Trung tính | |
| 1.64 B HKD | 28.00 HKD | +11.02% | 817.5 K | 1.55 | — | −0.18 HKD | −157.49% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.11 B HKD | 0.245 HKD | −2.00% | 6 K | 0.13 | — | −0.37 HKD | −1,157.34% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 398.06 M HKD | 0.795 HKD | −0.63% | 18 K | 0.15 | 35.18 | 0.02 HKD | −48.52% | 5.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 385.97 M HKD | 0.440 HKD | +4.76% | 18 K | 0.06 | — | −0.02 HKD | +86.59% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 252.71 M HKD | 2.550 HKD | −1.92% | 6 K | 0.37 | — | — | — | 9.96% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 199.7 M HKD | 0.158 HKD | 0.00% | 460 K | 2.63 | — | −0.02 HKD | +7.65% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 150.63 M HKD | 0.027 HKD | −3.57% | 678 K | 2.55 | — | −0.04 HKD | +41.38% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 132 M HKD | 0.295 HKD | −10.61% | 100 K | 3.36 | — | −0.01 HKD | −600.00% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 117.23 M HKD | 0.210 HKD | 0.00% | 450.41 K | 0.70 | — | −0.06 HKD | +81.85% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 93.86 M HKD | 0.655 HKD | −0.76% | 10.15 K | 0.40 | — | −0.66 HKD | +77.80% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 76.13 M HKD | 0.073 HKD | −2.67% | 7 K | 0.08 | — | −0.09 HKD | −2,061.36% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 47.53 M HKD | 0.325 HKD | −8.45% | 7 K | 0.26 | — | −0.44 HKD | −74.41% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |