Điện tử/Gia dụng
Các công ty Hồng Kông sản xuất thiết bị điện tử và đồ gia dụng
Các nhà sản xuất thiết bị điện tử và đồ gia dụng sản xuất thiết bị gia dụng, đồ điện tử tiêu dùng và hệ thống giải trí gia đình. Sự ổn định của chuỗi cung ứng chất bán dẫn và giá kim loại hàng hóa thường tác động lớn đến biến động giao dịch trong nhóm này. Các chỉ số hiện tại cho thấy Haier Smart Home Co., Ltd. Class H dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi X.J. Electrics (Hu Bei) Group Co., Ltd Class H ghi nhận mức tăng giá cao nhất. Bạn có thể xem bảng dưới đây để phân tích các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản chính.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 774.84 B HKD | 100.10 HKD | +1.42% | 6.44 M | 1.06 | 14.03 | 7.14 HKD | +12.79% | 4.98% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 212.52 B HKD | 21.24 HKD | +0.19% | 15.94 M | 0.94 | 10.06 | 2.11 HKD | −13.22% | 6.33% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 47.18 B HKD | 16.35 HKD | −4.83% | 12.38 M | 1.51 | 14.16 | 1.15 HKD | +32.67% | 3.04% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 33.83 B HKD | 18.11 HKD | −3.41% | 362 K | 0.30 | 9.93 | 1.82 HKD | −31.02% | 7.98% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 17.96 B HKD | 21.42 HKD | −1.20% | 3.88 M | 1.08 | 11.10 | 1.93 HKD | +27.27% | 1.70% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 11.34 B HKD | 49.18 HKD | −3.85% | 193.7 K | 0.33 | — | −0.44 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 6.32 B HKD | 1.850 HKD | −1.33% | 1.74 M | 1.34 | 18.43 | 0.10 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 2.09 B HKD | 0.350 HKD | 0.00% | 161.93 K | 2.12 | 31.53 | 0.01 HKD | +5,450.00% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 415.93 M HKD | 0.510 HKD | −1.92% | 276 K | 0.60 | — | −0.05 HKD | +48.52% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 387.72 M HKD | 1.155 HKD | +6.94% | 4 K | 0.21 | 8.06 | 0.14 HKD | −42.29% | 10.37% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 360.95 M HKD | 0.750 HKD | 0.00% | 292 K | 2.68 | 111.94 | 0.01 HKD | −93.40% | 5.56% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 345.21 M HKD | 0.270 HKD | −5.26% | 285 K | 0.56 | 9.44 | 0.03 HKD | −12.27% | 1.85% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 300.17 M HKD | 1.150 HKD | +11.65% | 94 K | 5.00 | — | −0.03 HKD | −106.71% | 3.64% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 194.18 M HKD | 0.375 HKD | 0.00% | 22 K | 0.27 | — | −0.05 HKD | +37.97% | 5.26% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 166.53 M HKD | 0.500 HKD | 0.00% | 4 K | 0.05 | — | −0.11 HKD | +60.71% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 140.7 M HKD | 0.395 HKD | +5.33% | 50 K | 0.06 | — | −0.13 HKD | +29.14% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 131.74 M HKD | 0.450 HKD | −2.17% | 62.2 K | 0.05 | — | −2.43 HKD | −4.85% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 113.52 M HKD | 0.077 HKD | −2.53% | 2.3 M | 0.61 | — | −0.08 HKD | +44.16% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 25.97 M HKD | 0.039 HKD | −7.14% | 980 K | 1.65 | — | −0.06 HKD | −27.59% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |