Thực phẩm: Đa dạng hóa
Các công ty Hồng Kông hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thực phẩm đa dạng
Các tập đoàn thực phẩm đa dạng chế biến, xây dựng thương hiệu và tiếp thị nhiều loại thực phẩm đóng gói. Biến động về sản lượng nông sản và áp lực về giá tại các siêu thị có ảnh hưởng lớn đến định giá tài sản và thanh khoản giao dịch. Hiện tại, China Starch Holdings Limited dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, còn S&P International Holding Limited ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20.67 B HKD | 4.955 HKD | +0.30% | 3.8 M | 0.85 | 4.74 | 1.04 HKD | −20.08% | 5.46% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 15.32 B HKD | 16.29 HKD | −0.61% | 6.35 M | 1.14 | 15.43 | 1.06 HKD | +28.01% | 6.43% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 6.27 B HKD | 6.160 HKD | −1.83% | 441.33 K | 0.68 | 23.45 | 0.26 HKD | +20.06% | 2.82% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 3.46 B HKD | 5.750 HKD | −0.86% | 30 K | 0.59 | 10.60 | 0.54 HKD | +32.04% | 9.65% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 2.87 B HKD | 1.350 HKD | +1.89% | 50 K | 0.06 | 8.35 | 0.16 HKD | +59.21% | 5.27% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 2.79 B HKD | 2.600 HKD | 0.00% | 2 K | 0.36 | 20.98 | 0.12 HKD | +5.00% | 4.25% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.96 B HKD | 1.130 HKD | 0.00% | 6 K | 0.05 | — | −0.45 HKD | −376.61% | 4.55% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 1.84 B HKD | 21.94 HKD | +0.64% | 137.1 K | 0.42 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 1.23 B HKD | 0.710 HKD | +2.16% | 502.5 K | 0.32 | — | −0.14 HKD | +62.17% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Trung tính | |
| 1.03 B HKD | 0.187 HKD | +2.19% | 15.85 M | 2.32 | 56.67 | 0.00 HKD | −95.65% | 5.51% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 542.98 M HKD | 0.630 HKD | 0.00% | 10 K | 0.43 | 28.90 | 0.02 HKD | −37.89% | 1.90% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 297.19 M HKD | 0.090 HKD | −9.09% | 8 K | 0.08 | — | −0.03 HKD | −43.40% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 138.75 M HKD | 2.500 HKD | 0.00% | 200 | 0.00 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 91.8 M HKD | 0.090 HKD | +5.88% | 215 K | 0.18 | — | −0.01 HKD | −130.90% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 19.08 M HKD | 0.010 HKD | 0.00% | 12 K | 0.03 | — | −0.05 HKD | −228.13% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |