Thực phẩm: Đặc sản/Kẹo
Các công ty Hồng Kông sản xuất bánh kẹo và thực phẩm đặc sản
Các nhà sản xuất thực phẩm và bánh kẹo chuyên biệt chế biến các sản phẩm bánh kẹo, đồ ăn nhẹ hữu cơ và thực phẩm dinh dưỡng chuyên biệt có biên lợi nhuận cao. Chi phí hàng hóa nguyên liệu như đường và ca cao, cùng với sự thay đổi trong thói quen ăn uống của người tiêu dùng, thường xuyên tác động đến thanh khoản của ngành. Trong phiên hôm nay, Weilong Delicious Global Holdings Limited ghi nhận mức độ hoạt động thị trường cao nhất, còn Tsit Wing International Holdings Limited đạt mức tăng giá lớn nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng có thể được xem trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 229.64 B HKD | 26.08 HKD | −1.14% | 1.37 M | 0.45 | 18.95 | 1.38 HKD | +4.81% | 4.62% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 29.26 B HKD | 68.90 HKD | −0.07% | 648 K | 0.75 | 13.04 | 5.28 HKD | +17.20% | 5.44% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 18.09 B HKD | 20.56 HKD | −1.06% | 240.5 K | 0.77 | 24.40 | 0.84 HKD | −19.91% | 1.67% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 16.63 B HKD | 7.165 HKD | +0.92% | 3.78 M | 1.27 | 10.58 | 0.68 HKD | +24.24% | 9.28% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 10.29 B HKD | 3.270 HKD | −1.06% | 1.34 M | 0.52 | — | −0.14 HKD | −34.73% | 0.38% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 9.9 B HKD | 4.100 HKD | +1.86% | 3.59 M | 1.07 | 9.08 | 0.45 HKD | −65.69% | 4.13% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 22797Jiangxi Qiyunshan Food Co., Ltd. Class H | 8.03 B HKD | 85.9 HKD | −0.23% | 22.7 K | 2.23 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
| 6.53 B HKD | 6.270 HKD | +0.16% | 312 | 0.02 | 18.72 | 0.34 HKD | +85.49% | 2.54% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Trung tính | |
| 2.58 B HKD | 11.00 HKD | −3.51% | 27.61 K | 5.12 | 8.80 | 1.25 HKD | −3.12% | 4.36% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.01 B HKD | 0.655 HKD | 0.00% | 28 K | 0.29 | 6.96 | 0.09 HKD | +20.03% | 15.92% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 985.71 M HKD | 4.310 HKD | +2.62% | 46 K | 0.30 | — | −0.04 HKD | +82.47% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 950.04 M HKD | 2.500 HKD | −3.85% | 10 K | 0.56 | 72.67 | 0.03 HKD | +31.30% | 3.80% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 587.22 M HKD | 1.370 HKD | −2.84% | 176 K | 2.73 | 3.25 | 0.42 HKD | +266.09% | 14.13% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 390 M HKD | 0.385 HKD | −1.28% | 200 K | 0.77 | 15.40 | 0.03 HKD | −5.30% | 0.59% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 338.57 M HKD | 0.500 HKD | −9.09% | 108 K | 1.70 | — | −0.97 HKD | +0.23% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 327.93 M HKD | 0.475 HKD | +4.40% | 198 K | 1.65 | 8.23 | 0.06 HKD | −12.97% | 6.97% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 297.52 M HKD | 0.380 HKD | 0.00% | 286 K | 1.00 | 8.15 | 0.05 HKD | +38.28% | 10.53% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 246.96 M HKD | 0.400 HKD | 0.00% | 1.58 M | 1.06 | — | −0.92 HKD | +48.08% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 205.54 M HKD | 2.350 HKD | 0.00% | 2 K | 0.12 | 11.06 | 0.21 HKD | +24.27% | 10.64% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 182.95 M HKD | 0.212 HKD | −10.92% | 990 K | 1.84 | — | −0.01 HKD | +6.93% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |