Nội thất Gia đình
Các công ty Hồng Kông sản xuất đồ nội thất gia dụng
Các công ty trong ngành nội thất thiết kế và sản xuất đồ nội thất, hàng dệt may và các sản phẩm trang trí. Biến động lãi suất thế chấp và tốc độ giao dịch trên thị trường nhà ở có ảnh hưởng lớn đến biên lợi nhuận hoạt động. Hiện tại, China Hongguang Holdings Limited dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây cung cấp đầy đủ các chỉ số cơ bản và kỹ thuật.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 162.54 B HKD | 13.66 HKD | −4.94% | 9.12 M | 0.58 | 24.52 | 0.56 HKD | −36.75% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 161.38 B HKD | 54.65 HKD | −1.09% | 2.94 M | 0.73 | 15.08 | 3.63 HKD | −0.41% | 4.77% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 37.56 B HKD | 8.425 HKD | −0.59% | 5.66 M | 0.72 | 11.50 | 0.73 HKD | −48.29% | 4.33% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 9.19 B HKD | 2.440 HKD | −1.01% | 4.12 M | 0.68 | 5.22 | 0.47 HKD | −12.16% | 10.04% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 3.64 B HKD | 1.830 HKD | −1.88% | 5.13 M | 2.41 | — | −2.71 HKD | −69.11% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 2.18 B HKD | 3.750 HKD | −3.85% | 191.5 K | 3.25 | 6.38 | 0.59 HKD | — | 3.61% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 491.13 M HKD | 0.155 HKD | −8.82% | 24 K | 0.04 | — | −0.30 HKD | −51.87% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 338.44 M HKD | 1.595 HKD | −3.33% | 5 K | 0.39 | 7.28 | 0.22 HKD | +6.25% | 7.52% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 295.68 M HKD | 0.161 HKD | +3.21% | 80 K | 4.68 | — | −0.00 HKD | −103.13% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 246.64 M HKD | 0.370 HKD | +5.71% | 18.5 M | 2.04 | 5.45 | 0.07 HKD | −29.05% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 194.75 M HKD | 0.223 HKD | −7.47% | 300 K | 0.73 | — | −0.00 HKD | −120.57% | 10.37% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 190.11 M HKD | 0.240 HKD | −1.23% | 70 K | 0.20 | — | −0.31 HKD | +2.80% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 189.21 M HKD | 0.051 HKD | +2.00% | 68 K | 0.15 | — | −0.03 HKD | −200.00% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 139.07 M HKD | 0.206 HKD | −0.48% | 5 K | 0.00 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 123.91 M HKD | 0.520 HKD | 0.00% | 4 K | 0.06 | — | −0.03 HKD | +40.35% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 32 M HKD | 0.032 HKD | 0.00% | 390 K | 0.16 | 64.00 | 0.00 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |