Chăm sóc cá nhân/Gia đình
Các công ty Hồng Kông sản xuất các sản phẩm chăm sóc nhà cửa và cá nhân
Các công ty trong ngành này sản xuất các sản phẩm tiêu dùng thiết yếu có thương hiệu, từ đồ dùng vệ sinh đến sản phẩm chăm sóc cá nhân. Biến động chi phí nguyên liệu hóa chất và những thay đổi trong việc phân bổ không gian trưng bày tại các nhà bán lẻ thường xuyên tác động đến biến động giá. Hoạt động thị trường hiện tại cho thấy Shunten International (Holdings) Ltd. dẫn đầu về mức tăng giá trong ngày, trong khi Hengan International Group Co., Ltd. có khối lượng giao dịch cao nhất. Bảng dưới đây cung cấp đầy đủ các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 35.67 B HKD | 53.65 HKD | +2.00% | 3.37 M | 1.22 | 17.49 | 3.07 HKD | +30.54% | 3.75% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 24.75 B HKD | 22.18 HKD | +2.02% | 5.08 M | 0.81 | 9.42 | 2.35 HKD | +10.78% | 7.52% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 21.39 B HKD | 20.66 HKD | −2.46% | 2.64 M | 0.43 | 11.74 | 1.76 HKD | −25.49% | 3.03% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 17.02 B HKD | 27.80 HKD | −4.20% | 1.68 M | 1.16 | — | — | — | 2.54% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 14.35 B HKD | 2.650 HKD | +1.15% | 631.5 K | 1.15 | — | −0.02 HKD | +81.73% | 6.98% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Bán mạnh | |
| 9.07 B HKD | 24.08 HKD | +2.12% | 1.46 M | 1.34 | 12.67 | 1.90 HKD | −22.44% | 6.16% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 7.94 B HKD | 58.85 HKD | +1.47% | 6.05 K | 0.09 | 17.00 | 3.46 HKD | −71.38% | 4.67% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 1.44 B HKD | 1.405 HKD | −2.77% | 25 K | 0.16 | 21.39 | 0.07 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 920.97 M HKD | 0.425 HKD | −7.61% | 60 K | 0.58 | — | −0.03 HKD | +7.72% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 388.52 M HKD | 0.780 HKD | +4.00% | 252 K | 4.26 | 6.02 | 0.13 HKD | +11.93% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 295.57 M HKD | 0.460 HKD | −8.00% | 648 K | 3.68 | 6.87 | 0.07 HKD | +41.95% | 12.71% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 240 M HKD | 0.240 HKD | −4.00% | 24 K | 0.79 | 19.05 | 0.01 HKD | +90.91% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 218.75 M HKD | 0.120 HKD | −4.00% | 854 K | 7.12 | 4.65 | 0.03 HKD | −56.12% | 8.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 157.78 M HKD | 0.188 HKD | 0.00% | 20 K | 0.02 | — | −0.18 HKD | −75.44% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 138 M HKD | 1.030 HKD | −0.96% | 224.8 K | 2.80 | — | −0.14 HKD | −834.42% | 14.49% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 108 M HKD | 0.280 HKD | +5.66% | 65 K | 0.57 | 13.66 | 0.02 HKD | +78.26% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 104.36 M HKD | 0.032 HKD | −5.88% | 108 K | 0.06 | 11.85 | 0.00 HKD | +200.00% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 96.34 M HKD | 0.035 HKD | +6.06% | 3.26 M | 1.31 | — | −0.01 HKD | +26.50% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 72 M HKD | 0.090 HKD | −5.26% | 220 K | 0.94 | 14.75 | 0.01 HKD | +103.33% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 66.1 M HKD | 0.031 HKD | 0.00% | 64 K | 0.12 | — | −0.00 HKD | +89.84% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 53.61 M HKD | 0.680 HKD | +1.49% | 12 K | 0.09 | — | −0.07 HKD | +89.50% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 23.61 M HKD | 0.033 HKD | 0.00% | 205 K | 0.21 | — | −0.01 HKD | −7.44% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |