Các Ngân hàng lớn
Các công ty Hồng Kông hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng lớn
Các ngân hàng thương mại nhận tiền gửi và cung cấp các khoản vay cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Các nhà đầu tư tích cực theo dõi nhóm cổ phiếu này vì biến động của biên lãi ròng và lãi suất điều hành của ngân hàng trung ương có thể tác động trực tiếp đến xu hướng giá. Hiện tại, Industrial and Commercial Bank of China Limited Class H dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, còn Guangzhou Rural Commercial Bank Co. Ltd. Class H có mức tăng giá mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.34 T HKD | 7.950 HKD | +0.19% | 222.01 M | 0.89 | — | — | — | 4.75% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 2.95 T HKD | 6.870 HKD | −0.07% | 63.2 M | 0.70 | 6.90 | 1.00 HKD | +11.77% | 4.48% | Tài chính | Mua | |
| 2.76 T HKD | 10.53 HKD | +0.48% | 174.79 M | 0.59 | 6.74 | 1.56 HKD | +7.13% | 4.28% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 2.39 T HKD | 137.5 HKD | −2.55% | 12.67 M | 0.77 | 11.62 | 11.84 HKD | +57.08% | 4.26% | Tài chính | Trung tính | |
| 2.35 T HKD | 6.120 HKD | +0.49% | 220.46 M | 1.00 | 6.87 | 0.89 HKD | +5.92% | 4.30% | Tài chính | Mua | |
| 1.28 T HKD | 54.15 HKD | −0.37% | 8.61 M | 0.45 | 7.87 | 6.88 HKD | +7.85% | 4.26% | Tài chính | Mua | |
| 822.94 B HKD | 8.680 HKD | +0.58% | 23.38 M | 0.64 | 6.77 | 1.28 HKD | −2.30% | 4.30% | Tài chính | Mua | |
| 551.84 B HKD | 8.345 HKD | −0.65% | 22.8 M | 0.67 | 5.95 | 1.40 HKD | +10.14% | 5.32% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 512.78 B HKD | 42.54 CNY | +0.61% | 38 K | 1.07 | 12.45 | 3.94 HKD | −1.89% | 4.38% | Tài chính | Mua | |
| 512.78 B HKD | 50.00 HKD | +0.60% | 12.19 M | 0.70 | 12.67 | 3.94 HKD | +3.38% | 4.38% | Tài chính | Mua | |
| 488.16 B HKD | 217.0 HKD | −4.74% | 1.76 M | 0.92 | 11.97 | 18.13 HKD | +20.00% | 2.43% | Tài chính | Mua | |
| 209.6 B HKD | 2.840 HKD | −0.53% | 7.2 M | 0.47 | 5.26 | 0.54 HKD | −21.29% | 6.90% | Tài chính | Trung tính | |
| 169.34 B HKD | 3.120 HKD | +0.48% | 23.96 M | 0.71 | 4.87 | 0.64 HKD | −9.64% | 6.85% | Tài chính | Trung tính | |
| 89.14 B HKD | 2.420 HKD | −0.41% | 2.05 M | 0.40 | 4.47 | 0.54 HKD | −1.30% | 6.27% | Tài chính | Mua | |
| 64.45 B HKD | 4.690 HKD | +1.52% | 2.85 M | 0.56 | 3.64 | 1.29 HKD | +10.58% | 6.20% | Tài chính | Trung tính | |
| 45.52 B HKD | 17.80 HKD | −0.39% | 1.69 M | 0.87 | 14.05 | 1.27 HKD | −25.14% | 3.97% | Tài chính | Trung tính | |
| 39.67 B HKD | 8.270 HKD | +0.61% | 1.2 M | 0.48 | 5.54 | 1.49 HKD | +17.77% | 6.19% | Tài chính | Mua | |
| 21.43 B HKD | 1.500 HKD | +8.30% | 8 K | 0.41 | 10.55 | 0.14 HKD | +15.42% | 3.57% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.88 B HKD | 0.735 HKD | 0.00% | 41.5 K | 0.04 | 2.08 | 0.35 HKD | +31.36% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 3.37 B HKD | 0.560 HKD | −0.88% | 319.5 K | 0.77 | 4.63 | 0.12 HKD | +7.56% | 6.98% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 3.35 B HKD | 0.305 HKD | 0.00% | 1.23 M | 0.70 | 4.24 | 0.07 HKD | +46.14% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |