Chuyên khoa Y tế
Các công ty Hồng Kông chuyên về công nghệ y tế
Các công ty trong lĩnh vực thiết bị y tế chuyên dụng thiết kế các dụng cụ phẫu thuật tiên tiến, thiết bị chẩn đoán và các thiết bị cấy ghép. Việc sản phẩm bất ngờ được cơ quan quản lý cấp phép và số lượng các thủ thuật y tế không cấp cứu có thể khiến giá cổ phiếu biến động nhanh, thu hút sự quan tâm của các nhà giao dịch tích cực. Trong phiên này, LifeTech Scientific Corporation có khối lượng giao dịch lớn nhất, còn King International Investment Limited TEMP ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17.76 B HKD | 35.68 HKD | −3.52% | 1.47 M | 0.87 | 25.79 | 1.38 HKD | +14.87% | 1.11% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 14.56 B HKD | 3.405 HKD | +0.89% | 18.6 M | 1.13 | 9.99 | 0.34 HKD | −26.68% | 5.23% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 13.52 B HKD | 79.05 HKD | −1.25% | 575.86 K | 1.62 | 42.03 | 1.88 HKD | +572.95% | 1.21% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 10.87 B HKD | 26.34 HKD | −4.63% | 320.68 K | 0.64 | — | −0.06 HKD | +88.59% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 7.17 B HKD | 1.660 HKD | +1.53% | 60.62 M | 1.99 | 120.29 | 0.01 HKD | −22.47% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 6.9 B HKD | 7.320 HKD | −1.08% | 59 K | 0.27 | 9.98 | 0.73 HKD | +44.30% | 3.92% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 6.65 B HKD | 19.39 HKD | −0.87% | 224.56 K | 0.87 | 18.11 | 1.07 HKD | +113.57% | 1.30% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 6.24 B HKD | 29.12 HKD | −2.28% | 173.2 K | 0.97 | 21.92 | 1.33 HKD | +14.05% | 0.88% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 6.16 B HKD | 27.66 HKD | +0.58% | 12.1 K | 0.24 | 13.24 | 2.09 HKD | +23.02% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 5.25 B HKD | 7.690 HKD | −1.54% | 504.07 K | 1.29 | 9.63 | 0.80 HKD | +10.62% | 5.24% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 4.99 B HKD | 4.700 HKD | +1.73% | 6.02 M | 2.66 | 12.51 | 0.38 HKD | +32.04% | 2.62% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 3.89 B HKD | 11.72 HKD | −1.51% | 32.6 K | 0.39 | — | — | — | 2.87% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.53 B HKD | 6.450 HKD | 0.00% | 3.8 K | 0.03 | — | −0.42 HKD | +35.04% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 22041Medcaptain Medical Technology Co. Ltd. Class H | 3.23 B HKD | 5.995 HKD | −2.68% | 149.9 K | 1.08 | 307.44 | 0.02 HKD | +680.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh |
| 3.02 B HKD | 3.700 HKD | +0.82% | 23 K | 0.73 | 8.95 | 0.41 HKD | +7.66% | 5.46% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 2.8 B HKD | 52.50 HKD | −4.28% | 89.95 K | 0.45 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 2.52 B HKD | 3.945 HKD | −0.38% | 717 K | 0.69 | — | −0.23 HKD | +36.89% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 2.01 B HKD | 49.00 HKD | +2.64% | 60.7 K | 3.41 | 17.70 | 2.77 HKD | +135.60% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.85 B HKD | 46.52 HKD | −5.72% | 907.18 K | 0.65 | — | −3.17 HKD | +16.45% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.67 B HKD | 5.550 HKD | +0.09% | 632 K | 1.10 | — | −0.19 HKD | −153.60% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.25 B HKD | 0.895 HKD | +2.87% | 917 K | 1.91 | 27.29 | 0.03 HKD | −68.67% | 11.09% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.13 B HKD | 2.020 HKD | −1.22% | 41 K | 0.40 | 4.32 | 0.47 HKD | −15.05% | 6.03% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 824.28 M HKD | 1.780 HKD | +0.56% | 32.4 K | 0.19 | — | — | — | 5.40% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 650.71 M HKD | 4.445 HKD | +1.02% | 16.4 K | 0.79 | 7.68 | 0.58 HKD | −22.72% | 6.82% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 468.67 M HKD | 0.695 HKD | −0.71% | 192 K | 3.13 | 4.68 | 0.15 HKD | +9.12% | 6.48% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 434.4 M HKD | 1.030 HKD | +2.49% | 308.5 K | 0.94 | — | −1.18 HKD | +25.70% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 375.3 M HKD | 0.064 HKD | −1.54% | 1.06 M | 0.72 | 7.90 | 0.01 HKD | −47.06% | 4.97% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 369.26 M HKD | 1.305 HKD | −4.40% | 1 K | 0.02 | — | −0.71 HKD | +24.76% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 355.26 M HKD | 2.395 HKD | −2.44% | 26 K | 1.86 | — | −0.32 HKD | +10.47% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 301.38 M HKD | 0.540 HKD | −4.42% | 173 K | 0.44 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 189.64 M HKD | 0.162 HKD | −2.41% | 140 K | 0.89 | 1.66 | 0.10 HKD | +272.14% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 151.3 M HKD | 1.460 HKD | 0.00% | 12 K | 0.79 | — | −0.99 HKD | −220.78% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 148.03 M HKD | 0.850 HKD | +7.59% | 716 K | 3.28 | 85.00 | 0.01 HKD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 22938King International Investment Limited TEMP | 148.03 M HKD | 0.740 HKD | +10.45% | 4 K | 0.09 | 74.00 | 0.01 HKD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 121.14 M HKD | 0.285 HKD | +5.56% | 72 K | 0.20 | — | −0.01 HKD | −6.86% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 109 M HKD | 0.210 HKD | −3.67% | 212 K | 2.19 | — | −0.04 HKD | −58.51% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 70.95 M HKD | 0.260 HKD | −3.70% | 432 K | 2.88 | — | −0.17 HKD | −42.38% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |