Xe cơ giới
Các công ty Hồng Kông sản xuất phương tiện cơ giới
Sản xuất xe du lịch và xe tải thương mại là hoạt động kinh doanh cốt lõi của ngành xe cơ giới. Giá tài sản biến động đáng kể tùy theo lãi suất, chi phí nguyên vật liệu và chuỗi cung ứng toàn cầu. Hoạt động thị trường hiện tại cho thấy Geely Automobile Holdings Limited dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Vietnam Manufacturing & Export Processing (Holdings) Ltd. là mã tăng giá mạnh nhất trong 24 giờ. Bảng chuyên biệt dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 150.48 B HKD | 12.38 CNY | −1.12% | 8 K | 0.33 | 7.90 | 1.83 HKD | −3.05% | 3.60% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 150.48 B HKD | 14.56 HKD | −1.42% | 53.11 M | 1.01 | 7.95 | 1.83 HKD | +3.66% | 3.60% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 139.64 B HKD | 24.00 HKD | −3.15% | 2.92 M | 0.63 | 6.34 | 3.79 HKD | — | 4.10% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 119.41 B HKD | 5.445 CNY | +3.62% | 500 | 0.06 | 9.46 | 0.67 HKD | −54.54% | 6.46% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 119.41 B HKD | 6.400 HKD | −1.92% | 9.54 M | 0.54 | 9.51 | 0.67 HKD | −51.39% | 6.46% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 89.46 B HKD | 47.44 HKD | −0.13% | 10.2 M | 1.17 | — | −2.58 HKD | −162.97% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 85.57 B HKD | 33.16 HKD | +0.55% | 1.95 M | 1.85 | 153.73 | 0.22 HKD | — | 2.87% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 72.97 B HKD | 38.92 HKD | −3.04% | 18.07 M | 1.41 | — | −1.86 HKD | +23.84% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 59.05 B HKD | 25.28 HKD | −5.60% | 6.48 M | 1.56 | — | −2.15 HKD | +82.65% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 48.03 B HKD | 2.040 HKD | −1.45% | 6.2 M | 0.64 | — | −1.17 HKD | −238.61% | 2.74% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 47.37 B HKD | 34.94 HKD | −1.30% | 4.53 M | 0.82 | 62.82 | 0.56 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 26.95 B HKD | 23.10 HKD | −2.86% | 1.82 M | 0.60 | 8.51 | 2.71 HKD | +13.55% | 3.32% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 25.34 B HKD | 8.815 HKD | −0.84% | 7.01 M | 0.58 | 9.79 | 0.90 HKD | +35.07% | 6.25% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 8.65 B HKD | 1.790 HKD | +0.85% | 14.22 M | 1.11 | 7.53 | 0.24 HKD | −66.64% | 29.15% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 6.62 B HKD | 18.22 HKD | +10.16% | 8.47 M | 2.93 | — | −0.65 HKD | +22.89% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 5.85 B HKD | 1.500 HKD | −7.98% | 2.12 M | 0.75 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 5.76 B HKD | 13.82 HKD | −0.36% | 112.5 K | 0.34 | 35.59 | 0.39 HKD | −10.61% | 1.07% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 5.33 B HKD | 0.615 HKD | −6.11% | 9.46 M | 2.98 | — | −0.26 HKD | −187.57% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 1.45 B HKD | 2.600 HKD | −0.19% | 1.5 K | 0.04 | 162.50 | 0.02 HKD | −75.16% | 1.38% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.06 B HKD | 32.02 HKD | −3.26% | 31.6 K | 2.14 | 9.91 | 3.23 HKD | — | 8.30% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 955.67 M HKD | 0.375 HKD | −1.32% | 338 K | 0.12 | — | −0.04 HKD | −10.56% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 899.75 M HKD | 0.775 HKD | −0.64% | 125.6 K | 0.22 | — | −0.68 HKD | +46.46% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 248.95 M HKD | 0.645 HKD | −10.42% | 550.6 K | 2.15 | — | −0.94 HKD | +51.28% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 222.38 M HKD | 0.280 HKD | +16.67% | 178 K | 4.99 | 10.33 | 0.03 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 158.99 M HKD | 0.575 HKD | 0.00% | 16 K | 0.26 | — | −0.01 HKD | +76.39% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |