Đặc sản tiêu dùng khác
Các công ty Hồng Kông cung cấp các sản phẩm tiêu dùng chuyên biệt
Các công ty trong phân khúc ngách này kinh doanh các sản phẩm bán lẻ chuyên biệt, bao gồm nhạc cụ và thiết bị phục vụ sở thích cá nhân. Gián đoạn chuỗi cung ứng và sự sụt giảm trong chi tiêu không thiết yếu có ảnh hưởng lớn đến định giá cổ phiếu trong nhóm này. Hiện tại, Chow Tai Fook Jewellery Group Limited dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi GROWN UP GROUP INVT HLDGS LTD ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây cung cấp đầy đủ các chỉ số kỹ thuật và cơ bản.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 113.96 B HKD | 11.95 HKD | −0.42% | 8.35 M | 0.55 | 13.23 | 0.90 HKD | +52.58% | 5.80% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 49.7 B HKD | 303.6 HKD | −0.33% | 807.16 K | 0.84 | 6.92 | 43.86 HKD | +118.92% | 8.60% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 18.78 B HKD | 14.23 HKD | +0.14% | 6.92 M | 2.72 | 9.72 | 1.46 HKD | −9.10% | 5.93% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 10.83 B HKD | 40.84 HKD | −1.07% | 291 K | 1.61 | 52.49 | 0.78 HKD | +170.93% | 0.86% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 4.75 B HKD | 11.24 HKD | −1.32% | 166.8 K | 0.54 | 6.03 | 1.86 HKD | — | 9.55% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 2.69 B HKD | 52.05 HKD | +5.84% | 1.39 M | 0.92 | 18.81 | 2.77 HKD | +80.50% | 1.27% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.32 B HKD | 1.365 HKD | −0.73% | 3.98 M | 0.89 | 6.02 | 0.23 HKD | +40.50% | 18.05% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 1.44 B HKD | 1.575 HKD | +4.30% | 865.9 K | 0.56 | — | −0.04 HKD | −2,893.33% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 549.39 M HKD | 1.500 HKD | −0.99% | 146 K | 0.83 | — | −0.10 HKD | +42.89% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 540.86 M HKD | 0.490 HKD | +2.08% | 428 K | 1.17 | — | −0.01 HKD | −152.03% | 14.58% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 454.83 M HKD | 0.223 HKD | +0.90% | 200 K | 0.82 | — | −0.04 HKD | −368.24% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 402.7 M HKD | 0.245 HKD | −0.41% | 631 K | 0.56 | — | −0.08 HKD | +19.94% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 389.47 M HKD | 1.505 HKD | −0.33% | 38.52 K | 0.24 | — | −0.10 HKD | +76.07% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 327.35 M HKD | 0.350 HKD | 0.00% | 8 K | 0.06 | 7.76 | 0.05 HKD | −56.00% | 3.33% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 317.09 M HKD | 0.081 HKD | +9.46% | 4.37 M | 0.56 | — | −0.02 HKD | −138.89% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 253.51 M HKD | 0.029 HKD | 0.00% | 402 K | 0.58 | — | −0.02 HKD | −12.77% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 252 M HKD | 0.410 HKD | −2.38% | 4 K | 0.06 | — | −0.16 HKD | −114.23% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 166.95 M HKD | 0.695 HKD | +2.21% | 441.12 K | 5.74 | 1.51 | 0.46 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 142.53 M HKD | 0.550 HKD | −3.51% | 132 K | 3.98 | — | −0.09 HKD | −92.34% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 123.75 M HKD | 0.470 HKD | −6.00% | 1.29 M | 0.28 | 43.93 | 0.01 HKD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 77.4 M HKD | 0.208 HKD | +1.46% | 110 K | 0.26 | 4.58 | 0.05 HKD | +1,235.29% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 38.88 M HKD | 0.310 HKD | +19.23% | 178.4 K | 1.15 | — | −0.23 HKD | −285.09% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 22952Grown Up Group Investment Holdings Limited TEMP | 38.88 M HKD | 0.265 HKD | −1.85% | 53.2 K | 0.02 | — | −0.23 HKD | −285.09% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |