Kim loại / Khoáng sản khác
Các công ty Hồng Kông hoạt động trên nhiều thị trường kim loại và khoáng sản
Nhóm ngành khai khoáng đa dạng này khai thác các nguyên liệu công nghiệp như đồng, kẽm, lithium và đất hiếm. Những nút thắt địa chính trị trong chuỗi cung ứng và đà mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô liên tục thúc đẩy biến động giao dịch trong ngành. Hiện tại, MMG Ltd. có khối lượng giao dịch trong ngày lớn nhất, còn Xingye Alloy Materials Group Limited ghi nhận mức tăng trưởng mạnh nhất. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng đối với các cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 115.92 B HKD | 24.36 HKD | −4.99% | 15.33 M | 0.90 | 6.30 | 3.86 HKD | +61.99% | 4.49% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 88.83 B HKD | 6.825 HKD | −4.08% | 54.5 M | 1.41 | 10.27 | 0.66 HKD | +108.73% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 56.38 B HKD | 12.96 HKD | −2.56% | 31.58 M | 1.06 | 30.98 | 0.42 HKD | +82.90% | 1.35% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 47.64 B HKD | 11.52 HKD | −5.73% | 15.59 M | 1.23 | 10.01 | 1.15 HKD | +30.27% | 3.38% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 30.15 B HKD | 14.43 HKD | −2.17% | 2.87 M | 0.69 | — | — | — | 5.30% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 26.98 B HKD | 17.40 HKD | −0.34% | 2.05 M | 0.80 | 5.78 | 3.01 HKD | +66.30% | 4.02% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 17.03 B HKD | 35.78 HKD | −4.89% | 2.18 M | 1.11 | 8.82 | 4.06 HKD | — | 5.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 16.23 B HKD | 2.090 HKD | −2.79% | 32.5 M | 0.78 | 36.10 | 0.06 HKD | +173.11% | 0.66% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 8.39 B HKD | 17.41 HKD | −1.08% | 582 K | 0.94 | — | — | — | 0.68% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 8.21 B HKD | 0.595 HKD | −4.80% | 11.63 M | 0.51 | 13.77 | 0.04 HKD | — | 0.32% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 3.99 B HKD | 8.735 HKD | −8.05% | 1.37 M | 1.03 | 11.04 | 0.79 HKD | +71.28% | 0.68% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 3.67 B HKD | 1.620 HKD | −3.86% | 1.03 M | 1.06 | 8.56 | 0.19 HKD | +247.34% | 3.45% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 2.28 B HKD | 0.375 HKD | −2.60% | 3.13 M | 1.85 | 5.24 | 0.07 HKD | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.08 B HKD | 5.310 HKD | −3.37% | 152 K | 0.50 | 4.15 | 1.28 HKD | — | 5.29% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 1.19 B HKD | 2.395 HKD | −4.20% | 82.09 K | 0.30 | 6.25 | 0.38 HKD | −12.10% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 839.88 M HKD | 1.005 HKD | +7.49% | 578 K | 7.65 | 2.48 | 0.40 HKD | +58.77% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 760 M HKD | 12.00 HKD | +0.84% | 6.9 K | 0.64 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 85.5 M HKD | 0.167 HKD | −1.76% | 380 K | 5.07 | 7.66 | 0.02 HKD | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 44.76 M HKD | 0.060 HKD | −7.69% | 64 K | 0.10 | — | −0.54 HKD | +19.00% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 38.51 M HKD | 0.239 HKD | +3.91% | 170 K | 0.98 | — | −0.10 HKD | −97.45% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |