Thép
Các công ty Hồng Kông tập trung vào sản xuất thép
Luyện quặng sắt và sản xuất các loại dầm kết cấu, thép tấm và hợp kim được sử dụng trong cơ sở hạ tầng trên toàn cầu là hoạt động cốt lõi của ngành này. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi ngành mang tính chu kỳ này vì chi phí nguyên liệu đầu vào và thuế nhập khẩu thường xuyên tạo ra những biến động về giá. Các chỉ số hôm nay cho thấy North Mining Shares Co., Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Maike Tube Industry Holdings Limited ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19.75 B HKD | 1.010 HKD | −1.94% | 7.54 M | 1.68 | — | −0.73 HKD | −55.60% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Bán | |
| 18.71 B HKD | 1.265 HKD | −3.44% | 6.67 M | 1.72 | — | −0.07 HKD | +76.02% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Trung tính | |
| 12.9 B HKD | 0.800 HKD | −1.23% | 822 K | 0.71 | — | −0.35 HKD | −38.20% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 11.32 B HKD | 5.230 HKD | −5.68% | 3.11 M | 0.79 | 12.36 | 0.42 HKD | +16.42% | 2.75% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 3.33 B HKD | 0.870 HKD | −1.69% | 2.49 M | 1.85 | 10.83 | 0.08 HKD | +7.50% | 2.23% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.84 B HKD | 1.000 HKD | −0.50% | 76 K | 0.23 | 8.42 | 0.12 HKD | −22.42% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.57 B HKD | 2.790 HKD | −2.79% | 1.56 M | 0.85 | — | −0.26 HKD | −230.56% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 680.64 M HKD | 1.150 HKD | −2.95% | 40 K | 0.70 | 4.34 | 0.27 HKD | −8.87% | 5.49% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 607.32 M HKD | 1.580 HKD | +12.86% | 54 K | 1.89 | 6.38 | 0.25 HKD | −32.38% | 8.57% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 603.83 M HKD | 0.320 HKD | +1.59% | 205 K | 0.56 | — | −0.18 HKD | +73.85% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 590.64 M HKD | 0.470 HKD | −1.05% | 68 K | 0.63 | — | −0.02 HKD | +95.50% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 576.32 M HKD | 0.630 HKD | −0.79% | 1 K | 0.01 | — | −0.06 HKD | −131.64% | 7.87% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 450.06 M HKD | 0.030 HKD | 0.00% | 10.66 M | 1.06 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 416.49 M HKD | 0.193 HKD | −1.03% | 300 K | 1.16 | — | −0.01 HKD | +73.26% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 394.06 M HKD | 0.625 HKD | −2.34% | 40 K | 1.82 | 5.13 | 0.12 HKD | +67.22% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 235.39 M HKD | 0.360 HKD | −2.70% | 350 K | 3.99 | 2.14 | 0.17 HKD | +19.42% | 9.05% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 174.35 M HKD | 0.045 HKD | 0.00% | 1.01 M | 1.64 | 4.50 | 0.01 HKD | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 169.87 M HKD | 0.179 HKD | +5.92% | 210 K | 1.54 | 1.37 | 0.13 HKD | −51.97% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 163.82 M HKD | 0.345 HKD | 0.00% | 300 K | 0.98 | — | −0.85 HKD | +67.33% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 163.53 M HKD | 0.096 HKD | −6.80% | 20 K | 0.11 | — | −0.12 HKD | +44.14% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 84.8 M HKD | 0.106 HKD | 0.00% | 90 K | 2.57 | 5.33 | 0.02 HKD | −49.49% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 61.8 M HKD | 0.103 HKD | 0.00% | 2 K | 0.01 | — | −1.57 HKD | −38.96% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |