Thiết bị Viễn thông
Các công ty Hồng Kông cung cấp thiết bị viễn thông
Các nhà sản xuất thiết bị viễn thông thiết kế và sản xuất phần cứng cần thiết cho việc định tuyến, chuyển mạch mạng và truyền tín hiệu. Các nhà giao dịch thường quan tâm đến những cổ phiếu này khi chu kỳ chi tiêu vốn cho việc mở rộng 5G hoặc triển khai băng thông rộng làm thay đổi dự báo doanh thu. Hôm nay, Xiaomi Corporation Class B dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, trong khi Atlinks Group Ltd. ghi nhận mức tăng giá cao nhất trong ngày. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật cần thiết.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 734.92 B HKD | 25.84 CNY | −2.93% | 315 K | 2.85 | 21.75 | 1.37 HKD | −15.73% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 734.92 B HKD | 30.38 HKD | −2.94% | 303.88 M | 1.55 | 22.15 | 1.37 HKD | −11.21% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 150.38 B HKD | 20.06 HKD | −2.72% | 4.85 M | 0.63 | 19.85 | 1.01 HKD | −23.04% | 2.33% | Công nghệ điện tử | Trung tính | |
| 101.85 B HKD | 54.35 HKD | −2.51% | 587.46 K | 0.36 | 13.69 | 3.97 HKD | +30.30% | 1.76% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 22636Shenzhen Transsion Holdings Co., Ltd. Class H | 82.48 B HKD | 37.00 HKD | +0.11% | 840.36 K | 1.54 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| 16.53 B HKD | 18.73 HKD | −4.92% | 527.3 K | 0.79 | 16.75 | 1.12 HKD | — | 2.85% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 14.26 B HKD | 6.155 HKD | −2.92% | 2.69 M | 0.91 | 23.82 | 0.26 HKD | −44.92% | 4.52% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 13.35 B HKD | 31.42 HKD | −0.57% | 679.6 K | 0.95 | — | — | — | 1.72% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 13.13 B HKD | 60.30 HKD | +0.17% | 283.3 K | 0.98 | 35.54 | 1.70 HKD | +73.89% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 7.89 B HKD | 2.830 HKD | −2.41% | 1.39 M | 0.42 | 35.91 | 0.08 HKD | — | 0.42% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 5.95 B HKD | 3.110 HKD | −4.01% | 2.07 M | 1.07 | 6.07 | 0.51 HKD | +241.01% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 4.91 B HKD | 16.28 HKD | −3.27% | 469 K | 0.64 | 19.89 | 0.82 HKD | — | 0.71% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 3.2 B HKD | 6.100 HKD | −0.81% | 126 K | 1.74 | — | −0.10 HKD | +94.85% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 2.98 B HKD | 0.885 HKD | −4.32% | 17.16 M | 1.73 | 98.33 | 0.01 HKD | — | 0.27% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 2.1 B HKD | 0.180 HKD | −4.26% | 1.4 M | 2.39 | 6.90 | 0.03 HKD | −36.19% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 777.34 M HKD | 0.750 HKD | +2.04% | 159 K | 0.39 | — | −0.05 HKD | +23.82% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 436.45 M HKD | 0.229 HKD | −0.43% | 88 K | 0.59 | — | −0.01 HKD | +77.82% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 412.66 M HKD | 1.270 HKD | 0.00% | 20 K | 0.65 | 36.92 | 0.03 HKD | — | 0.79% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 372 M HKD | 0.243 HKD | −0.41% | 304 K | 0.06 | 5.13 | 0.05 HKD | +229.17% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 250.7 M HKD | 0.420 HKD | −2.33% | 6.67 K | 0.01 | — | −0.23 HKD | +55.52% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 142.51 M HKD | 0.400 HKD | 0.00% | 3 K | 0.01 | 9.24 | 0.04 HKD | −46.21% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 132.28 M HKD | 0.168 HKD | +0.60% | 3.71 M | 14.25 | — | −0.13 HKD | +22.36% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 126.87 M HKD | 0.051 HKD | −3.77% | 2 K | 0.02 | — | −0.03 HKD | +41.85% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 98.16 M HKD | 0.400 HKD | 0.00% | 40 K | 0.57 | — | −0.69 HKD | −75.62% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 78.4 M HKD | 0.196 HKD | +2.08% | 15 K | 0.09 | — | −0.01 HKD | −232.18% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 69.25 M HKD | 0.210 HKD | 0.00% | 19.12 K | 0.12 | — | −0.31 HKD | −0.22% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 61.45 M HKD | 2.360 HKD | 0.00% | 24.8 K | 1.96 | 6.97 | 0.34 HKD | +372.25% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 53.85 M HKD | 0.154 HKD | −4.35% | 4.7 M | 3.05 | — | −0.03 HKD | +54.11% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 32.96 M HKD | 0.101 HKD | +1.00% | 50 K | 0.39 | 12.47 | 0.01 HKD | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |