Hậu mãi ô tô
Các công ty Ấn Độ cung cấp phụ tùng ô tô thay thế
Các nhà cung cấp phụ tùng thay thế sản xuất và phân phối linh kiện, dụng cụ và phụ kiện thay thế phục vụ sửa chữa xe. Độ tuổi trung bình của phương tiện và tổng số quãng đường đã di chuyển là những yếu tố kinh tế vĩ mô chính tác động đến biến động giá trong lĩnh vực này. Hiện tại, Apollo Tyres Limited. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Dolfin Rubbers Ltd. ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 500.29 B INR | 125,295 INR | −0.50% | 3.65 K | 0.95 | 22.00 | 5,694.38 INR | +34.26% | 0.20% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 433.78 B INR | 2,410.0 INR | +0.34% | 174.58 K | 0.57 | 32.69 | 73.71 INR | +3.30% | 0.71% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 255.72 B INR | 415.95 INR | −0.69% | 781.87 K | 0.89 | 15.14 | 27.48 INR | +120.13% | 1.49% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 138.06 B INR | 3,545.8 INR | +2.14% | 95.33 K | 1.06 | 27.77 | 127.71 INR | +4.36% | 1.03% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 95.97 B INR | 359.25 INR | −0.75% | 620.23 K | 0.78 | 20.83 | 17.25 INR | −11.70% | 1.20% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 64.77 B INR | 5,698.0 INR | −1.38% | 85 | 1.09 | 8.52 | 668.60 INR | +3.31% | 0.88% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 33.44 B INR | 118.01 INR | −1.84% | 66.92 K | 0.55 | 44.88 | 2.63 INR | −4.03% | 0.62% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 32.41 B INR | 4,273.8 INR | −1.95% | 3.58 K | 0.72 | 35.43 | 120.63 INR | +244.54% | 0.89% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Bán mạnh | |
| 15.34 B INR | 680.50 INR | +0.26% | 6.96 K | 1.40 | 29.12 | 23.37 INR | +21.95% | 3.98% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 5.35 B INR | 1,073.5 INR | −4.57% | 2.09 K | 0.48 | 19.11 | 56.17 INR | +450.43% | 0.24% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 3.26 B INR | 83.61 INR | −0.71% | 31.5 K | 0.66 | 10.14 | 8.24 INR | −16.64% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.66 B INR | 112.00 INR | −3.45% | 1.28 K | 1.00 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.75 B INR | 186.45 INR | +6.36% | 2.39 K | 0.79 | 30.12 | 6.19 INR | +27.73% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.37 B INR | 92.65 INR | +2.94% | 18 K | 1.00 | 23.62 | 3.92 INR | +45.81% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.27 B INR | 66.60 INR | +0.91% | 3.6 K | 0.22 | 12.56 | 5.30 INR | −1.04% | 1.54% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 600.5 M INR | 60.05 INR | 0.00% | 210 | 1.25 | — | −1.91 INR | +88.09% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 423.87 M INR | 29.69 INR | +0.30% | 1.38 K | 0.24 | 15.63 | 1.90 INR | +645.00% | 3.47% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |